Opinions and Reactions · 21 từ · 2 chặng — Cụm từ nhóm "Ý kiến & Phản ứng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
lâu quá
Studying too long, I need a break.Thời gian học quá lâu, tôi cần nghỉ ngơi.
phim hay
Do you know any good movies that just came out?Bạn có biết bộ phim hay nào mới ra không?
thời điểm thích hợp
We arrived at the right time to see the concert.
sinh nhật vui vẻ
Happy birthday and lots of happiness!Chúc mừng sinh nhật vui vẻ và nhiều niềm vui!
cho vui
We went to the park for fun.Chúng tôi đi chơi công viên cho vui.
quá khen
He was too kind, which made me feel awkward.Anh ấy quá khen khiến tôi cảm thấy ngại ngùng.
đáng lẽ
You should have called me before you came.Bạn đáng lẽ đã gọi tôi trước khi đến.
trong quá trình
We are in the process of building a new house.Chúng tôi đang trong quá trình xây dựng nhà mới.
tôi phản đối
I'm against animal testing.Tôi phản đối thử nghiệm trên động vật.
ý đó hay đấy
That's a good point; I hadn't thought of it.Ý đó hay đấy; tôi chưa nghĩ tới.
trong quá trình hoạt động
Machines can encounter problems during operation.Trong quá trình hoạt động, máy móc có thể gặp sự cố.
theo quan điểm của tôi
In my view, public transport should be free.Theo tôi, giao thông công cộng nên miễn phí.
thống nhất quan điểm
They reached an agreement on the new project.Họ đã thống nhất quan điểm về dự án mới.
tôi không chắc lắm
I'm not so sure that's a good idea.Tôi không chắc đó là ý hay.
khó nói lắm
It's hard to say who will win.Khó nói ai sẽ thắng.
theo như tôi biết
As far as I know, the shop opens at eight.Theo tôi biết, cửa hàng mở lúc tám giờ.
tôi hiểu ý bạn
I see what you mean, but I still disagree.Tôi hiểu ý bạn nhưng vẫn không đồng ý.
thật nhẹ cả người
You found your passport? What a relief!Bạn tìm thấy hộ chiếu rồi à? Thật nhẹ cả người!
điều làm tôi ngạc nhiên là
To my surprise, the test was easy.Điều làm tôi ngạc nhiên là bài kiểm tra dễ.
tôi hoàn toàn đồng ý
"Exercise is important." "I couldn't agree more.""Tập thể dục rất quan trọng." "Tôi hoàn toàn đồng ý."
tôi ủng hộ
I'm in favour of banning plastic bags.Tôi ủng hộ việc cấm túi nhựa.