Cause and Effect · 35 từ · 4 chặng — Động từ nhóm "Nguyên nhân & Kết quả": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
tránh
He always avoids taking responsibility.Anh ấy luôn lảng tránh trách nhiệm của mình.
gây ra
Environmental pollution causes many diseases.Ô nhiễm môi trường gây ra nhiều bệnh tật.
kiếu
I want to excuse my lateness.Tôi xin lỗi vì đã muộn.
định hình
The painting helps shape her artistic style.Bức tranh giúp định hình phong cách nghệ thuật của cô ấy.
làm dịu
She calmed the crying child.Anh ấy đã làm yên đứa trẻ đang khóc.
giải thích
Can you explain the lesson to me again?.Bạn có thể giải thích lại bài học cho tôi không?
ngăn chặn
This measure helps prevent accidents.Biện pháp này giúp ngăn chặn tai nạn xảy ra.
dọn sạch
We cleared the water pipes to allow easier flow.Chúng tôi đã khơi thông ống dẫn nước để dòng chảy dễ dàng hơn.
xác định
She determined the exact time of the meeting.Cô ấy đã xác định được thời gian chính xác của cuộc họp.
tác động; ảnh hưởng đến
Bad weather affected our trip.Thời tiết xấu ảnh hưởng đến chuyến đi của chúng tôi.
tạo ra bóng râm tránh ánh mặt trời
The tall tree provides a cool shade in the park.Cây lớn tạo ra bóng râm mát mẻ trong công viên.
giải quyết
We managed to resolve the dispute by the end of the day.Chúng tôi đã giải quyết xong tranh chấp vào cuối ngày.
do dự
He hesitated before answering the question.Anh ấy do dự trước khi trả lời câu hỏi.
nhắc tuồng
The actor had to prompt the lines during the performance.Diễn viên cần nhắc tuồng để nhớ lời thoại đúng lúc.
để thuận tiện
We try to facilitate the process for our clients.Chúng tôi cố gắng tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng.
làm đần độn
This story dulls my mind.Câu chuyện này làm tôi đần độn hơn.
làm cho duỗi thẳng ra
She used a flat iron to straighten her hair.Cô ấy đã làm cho tóc của mình thẳng ra bằng máy là.
tạo động lực
Praise can motivate children more effectively than punishment.Lời khen có thể tạo động lực cho trẻ hiệu quả hơn hình phạt.
làm cho nhu nhược
Constant illness can weaken your immune system.Thường xuyên bị bệnh có thể làm yếu hệ miễn dịch của bạn.
bắt nguồn
The story originates from an ancient legend.Câu chuyện bắt nguồn từ một truyền thuyết cổ xưa.
quở trách
She blamed him for being late.Cô ấy đã quở trách anh vì đã đến muộn.
tạo cơ hội cho việc gì
This program will enable students to practice their skills.Chương trình này sẽ tạo cơ hội cho các sinh viên thực hành kỹ năng của mình.
làm bẽ mặt; bêu riếu; làm mất mặt
Don't shame your family.Đừng làm bẽ mặt gia đình của bạn.
kích hoạt
The system has been successfully activated.Hệ thống đã được kích hoạt thành công.
ngăn chặn, làm giảm (một hành vi)
High taxes on cigarettes are designed to discourage smoking.Thuế cao đánh vào thuốc lá nhằm làm giảm việc hút thuốc.
loại bỏ
We need to eliminate bugs from the software before release.Chúng tôi cần loại bỏ các lỗi khỏi phần mềm trước khi phát hành.
nuôi dưỡng, thúc đẩy (sự hiểu biết, mối quan hệ)
International festivals help foster understanding between people of different backgrounds.Các lễ hội quốc tế giúp thúc đẩy sự thấu hiểu giữa những người có xuất thân khác nhau.
trung hòa
This medicine can neutralize toxins in the body.Thuốc này có thể trung hòa độc tố trong cơ thể.
bón phân
We need to fertilize the garden in spring.Chúng tôi cần bón phân cho vườn hoa vào mùa xuân.
phát sinh
This problem arises from a lack of understanding.Vấn đề này phát sinh từ sự thiếu hiểu biết.
làm ải
This delay hindered the progress of the project.Sự trì hoãn này làm ải tiến trình dự án.
nại; phân trần
You need to justify why you are late.Bạn cần phân trần lý do tại sao bạn muộn.
làm nhen nhóm
Her actions sparked the debate.Hành động của cô ấy đã làm nhen nhóm cuộc tranh luận.
tiêu tan; dẹp tan
She tried to dispel her fears.Cô ấy đã cố gắng dẹp tan nỗi sợ hãi của mình.
cản trở, kìm hãm
High interest rates have hampered efforts to revive the housing market.Lãi suất cao đã cản trở nỗ lực vực dậy thị trường nhà đất.