Everyday Actions · 68 từ · 7 chặng — Động từ nhóm "Hành động hằng ngày": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
tìm
I found my keys under the sofa.Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình dưới ghế sofa.
thắp sáng
I lit the lamp to read at night.Tôi đã đốt đèn để đọc sách vào ban đêm.
đặt
I will place the book on the table.Tôi sẽ đặt cuốn sách trên bàn.
cắt
He cut the paper to make crafts.Anh ấy đã cắt giấy để làm thủ công.
thử
I will try cooking this dish to see if it's good.Tôi sẽ thử nấu món ăn này xem có ngon không.
cầm
I hold the book in my hand.Tôi cầm cuốn sách trên tay.
đánh bắt
We went fishing and caught many big fish.Chúng tôi đã đi câu cá và bắt được nhiều cá lớn.
mở
She opened the book and started reading.Cô ấy mở sách ra và bắt đầu đọc.
mang, vác
He carried the heavy table.Anh ấy đã mang hộ chiếc bàn nặng.
đóng lại
He closed the book after finishing reading.Anh ấy đã đóng lại sách sau khi đọc xong.
chờ đợi
I am waiting for the bus to arrive.Tôi đang chờ xe buýt đến.
chỉ
She pointed at me for forgetting to bring the book.Cô ấy sỉa tôi vì tôi quên mang theo sách.
che phủ
The trees cover the entire garden.Cây cối che phủ toàn bộ khu vườn.
làm vỡ
I accidentally broke the chair.Tôi vô ý bẻ chiếc ghế.
treo
I hung the picture on the wall.Tôi đã treo bức tranh lên tường.
hái
She is picking beautiful flowers.Cô ấy đang hái những bông hoa đẹp.
đút túi
He pocketed the keys before leaving.Anh ấy đã đút túi chìa khóa trước khi rời đi.
lẩn trốn; đi trốn
I had to hide from my boss's phone call.Tôi phải đi trốn khỏi cuộc gọi điện thoại của sếp.
dằng
She pulled the bag out of my hand.Cô ấy dằng chiếc túi khỏi tay tôi.
rà soát; lục soát
The police searched the house for evidence.Cảnh sát đã lục soát căn nhà để tìm bằng chứng.
thắt; ràng
She tied her shoelaces.Cô ấy thắt dây giày của mình.
đưa đẩy
He pushed the car through the grass.Anh ấy đã đưa đẩy chiếc xe qua đám cỏ.
ném
She threw the shirt on the ground.Cô ấy ném chiếc áo xuống đất.
vẫy
She waved her hand to greet me.Cô ấy vẫy tay chào tôi khi tôi đến.
làm rơi; rớ
I accidentally dropped my phone on the floor.Tôi làm rơi chiếc điện thoại của mình trên sàn nhà.
loại bỏ; cởi ra
You can remove the completed items.Bạn có thể gạch đi những mục đã hoàn thành.
khuấy
The news stirred the community.Câu chuyện đã làm dậy sóng cộng đồng.
tìm kiếm
She sought the advice of a doctor.Cô ấy đã tìm đến bác sĩ để được tư vấn.
dính
Use glue to stick the broken pieces together.Lấy keo dán để dính các mảnh vỡ lại với nhau.
ấn vào
Press the icon to open the app.Hãy ấn vào biểu tượng để mở ứng dụng.
gói
I will wrap the gift before giving it.Tôi sẽ gói quà trước khi tặng.
bùng
The light bulb burst when overloaded.Bóng đèn bùng khi quá tải.
rắc
She sprinkled pepper on the dish to add some spiciness.Cô ấy rắc tiêu lên món ăn để thêm phần cay nồng.
xâu xé
She tore the fabric to make a craft.Cô ấy đã xâu xé tấm vải để làm thủ công.
đào
People dug for gold in these hills for more than a century.Người ta đào vàng ở những ngọn đồi này suốt hơn một thế kỷ.
rút phích cắm
I unplug my chargers when I'm not using them.Tôi rút bộ sạc ra khi không dùng.
bấu véo
Don't pinch too hard, you'll hurt yourself.Đừng bấu véo quá mạnh, sẽ làm đau đấy.
chụp lấy
She tried to grab the opportunity to showcase herself.Cô ấy cố gắng chụp lấy cơ hội để thể hiện bản thân.
rót
He is pouring wine for the guests.Anh ấy đang rót rượu vang cho khách.
nứt
The bridge cracked after the earthquake.Cây cầu đã bị nứt sau trận động đất.
gắn
I attached the picture to the wall with a nail.Tôi đã gắn bức tranh lên tường bằng đinh.
cào xé
The cat likes to scratch the new sofa.Con mèo thích cào xé chiếc ghế mới.
thổi
He blows bubbles.Anh ấy thổi bong bóng.
đóng
Please fasten the door to keep the room warm.Hãy đóng cửa lại để giữ ấm cho phòng.
bấu
He gripped the door handle to avoid falling.Anh ta bấu lấy cánh cửa để không bị ngã.
yểm
He shielded his face from the rain with an umbrella.Anh ấy yểm mặt khỏi mưa bằng chiếc ô.
chạm khắc
He enjoys carving wooden sculptures.Anh ấy thích chạm khắc các bức tượng từ gỗ.
bong; róc
He peeled the potatoes to make soup.Anh ấy đã bóc vỏ khoai tây để nấu súp.
tháo dỡ
They dismantled the old bridge to build a new one.Họ đã tháo dỡ chiếc cầu cũ để xây dựng cầu mới.
đổ
He spilled coffee on the table.Anh ấy làm đổ cà phê trên bàn.
dán băng dính
Can you help me tape this box shut?Bạn có thể giúp tôi dán băng dính vào hộp này không?
nộp hồ sơ; dũa
You need to file your application before April 30.Bạn cần nộp hồ sơ xin việc trước ngày 30 tháng 4.
rứt; loát; nhể
He plucked leaves to make medicine.Anh ấy rứt lá để làm thuốc.
chà xát; cọ xát
She rubbed her hands to warm them.Cô ấy cọ xát tay để làm ấm.
tháo dây
She untied the box's string.Cô ấy đã tháo dây buộc của chiếc hộp.
gõ
I like to tap the keyboard to work.Tôi thích gõ bàn phím để làm việc.
tạt
He accidentally splashed coffee on the table.Anh ấy vô tình tạt cà phê lên bàn.
xúc
She scooped ice cream into the glass.Cô ấy xúc kem vào ly.
gập; gấp
I folded the newspaper to put it in my pocket.Tôi đã gập tờ báo lại để bỏ vào túi.
che giấu
She tried to conceal her emotions.Cô ấy cố gắng che giấu cảm xúc của mình.
bám dính; vịn; quấn quít
The child tried to cling to his mother to avoid falling.Em bé cố gắng vin mẹ để không bị rơi.
kéo lê
He dragged the stroller across the stadium.Anh ấy kéo lê chiếc xe đẩy qua sân vận động.
ngâm
He soaked the clothes in soap before washing.Anh ấy ngâm quần áo trong xà phòng trước khi giặt.
tháo nút
We need to untangle the knot in our plan.Chúng tôi cần tháo nút thắt trong kế hoạch của mình.
khai quật; đào đất
We need to excavate the soil to plant new trees.Chúng tôi cần đào đất để trồng cây mới.
chôn cất
They buried the old tree in the backyard.Chúng tôi đã chôn cất ông vào ngày hôm qua.
nạo
I need to scrape the peel off the apple.Tôi cần nạo lớp vỏ khỏi quả táo.
kéo dài (sự sống, thời gian)
Modern medicine can prolong life, but it cannot always improve its quality.Y học hiện đại có thể kéo dài sự sống nhưng không phải lúc nào cũng cải thiện được chất lượng sống.