Seeing Hearing and Sensing · 29 từ · 3 chặng — Động từ nhóm "Nhìn, Nghe & Cảm nhận": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
cảm thấy
She feels anxious before the exam.Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi.
nhìn thấy
Can you see the mountain from here?Bạn có thể thấy núi từ đây không?
nhìn
Can you look at that house from here?Bạn có thể nhìn thấy ngôi nhà đó từ đây.
xem
I often watch football matches on weekends.Tôi thường xuyên khán các trận đấu bóng đá vào cuối tuần.
lắng nghe
I like to listen to music every morning.Tôi thích lắng nghe nhạc mỗi sáng.
nghe thấy
Can you hear the car coming?Bạn có nghe thấy tiếng xe ô tô không?
nếm
Would you like to taste this coffee?Bạn có muốn nếm thử cà phê này không?
ngửi
I like to smell flowers to enjoy their fragrance.Tôi thích ngửi hoa để cảm nhận mùi thơm của chúng.
giáp với
This country borders China to the north.Quốc gia này giáp với Trung Quốc về phía Bắc.
chạm
I like to touch the paintings in the museum.Tôi thích chạm vào các tác phẩm nghệ thuật trong bảo tàng.
sờ bằng ngón tay
He fingered the watch to check the time.Anh ấy sờ bằng ngón tay vào đồng hồ để xem giờ.
phát hiện được
This technology can detect errors in software quickly.Công nghệ này có thể phát hiện các lỗi trong phần mềm nhanh chóng.
kiểm tra
We will inspect the system before operation.Chúng tôi sẽ kiểm tra hệ thống trước khi vận hành.
nhận biết
I can recognize her immediately in the crowd.Tôi có thể nhận ra cô ấy ngay lập tức trong đám đông.
phân biệt
Can you distinguish clearly between right and wrong?Bạn có thể phân biệt rõ giữa đúng và sai không?
coi
We observed the birds in the forest to study their behavior.Chúng tôi đã quan sát chim trong rừng để nghiên cứu hành vi của chúng.
dò xét; sờ nắn; ngắm nghía
We examined the paintings in the gallery.Chúng tôi ngắm nghía các bức tranh trong phòng triển lãm.
phản ứng lại
She reacted quickly when she heard the bad news.Cô ấy phản ứng nhanh chóng khi nghe tin xấu.
để ý đến
She noticed the change in his attitude.Cô ấy đã để ý đến sự thay đổi trong thái độ của anh ấy.
mục kích
He witnessed the accident from afar.Anh ấy đã mục kích vụ tai nạn từ xa.
nhìn nhận; cảm thụ
She perceives music very well.Cô ấy cảm thụ âm nhạc rất tốt.
rịt
We need to seal this envelope before sending it.Chúng tôi cần rịt phong bì này trước khi gửi đi.
hiểu ra được; nhận thấy rằng
I realize that it is raining.Tôi nhận thấy rằng trời đang mưa.
ngắm
He gazed at the painting in the art gallery.Anh ta ngắm nhìn bức tranh trong phòng tranh.
huýt sáo
She whistles to entertain the children.Cô ấy huýt sáo để làm vui đám trẻ.
học dự thính
I decided to audit the course to better understand the subject.Tôi đã quyết định học dự thính để hiểu rõ hơn về môn học.
nghe lén
He often eavesdrops on conversations at the coffee shop.Anh ấy thường nghe lén cuộc trò chuyện của người khác trong quán cà phê.
nghe hơi
She overheard the boss's phone call.Cô ấy nghe lỏm được cuộc điện thoại của sếp.
nháy
She blinked to say hello.Cô ấy nháy mắt để chào tôi.