Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Gia đình & trẻ em

Family & Children – Bài 1: Family members & relationships

Thành viên & quan hệ gia đình · 10 từ vựng — Bài mở đầu gồm các từ gọi thành viên trong gia đình và cách nói về mối quan hệ giữa họ. Đây là nhóm từ dùng ngay khi trả lời Speaking Part 1 kiểu "Tell me about your family" hay kể về một người thân ở Part 2.

HỌCXem thông tin bài học

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 10 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

10 từ vựng bài 1

  1. 1.siblingdanh từ/ˈsɪblɪŋ/B1

    anh chị em ruột

    a brother or sister; someone who has the same parents as you

    I have two siblings, and we were all born within five years.Tôi có hai anh chị em ruột, và cả ba chúng tôi sinh cách nhau trong vòng năm năm.

  2. 2.relativedanh từ/ˈrelətɪv/B1

    họ hàng, người thân

    a member of your family, especially one outside your parents, brothers and sisters

    During Tet, we usually visit relatives on both sides of the family.Dịp Tết, chúng tôi thường đi thăm họ hàng cả bên nội lẫn bên ngoại.

  3. 3.extended familydanh từ/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/B2

    đại gia đình (gồm ông bà, cô dì chú bác, anh chị em họ)

    a family group that includes grandparents, aunts, uncles and cousins as well as parents and children

    In Vietnam, many people still live close to their extended family.Ở Việt Nam, nhiều người vẫn sống gần đại gia đình của mình.

  4. 4.only childdanh từ/ˌəʊnli ˈtʃaɪld/B1

    con một

    a child who has no brothers or sisters

    As an only child, I sometimes felt lonely during the school holidays.Là con một, đôi khi tôi thấy cô đơn trong những kỳ nghỉ.

  5. 5.twindanh từ/twɪn/B1

    (một trong hai) anh / chị / em sinh đôi

    one of two children born to the same mother at the same time

    My cousin has identical twins, and I still can't tell them apart.Chị họ tôi có một cặp sinh đôi cùng trứng, và tôi vẫn chưa phân biệt được hai đứa.

  6. 6.in-lawsdanh từ/ˈɪn lɔːz/B2

    gia đình bên chồng / bên vợ

    the parents and other relatives of your husband or wife

    Many young couples find it hard to live with their in-laws after marriage.Nhiều cặp vợ chồng trẻ thấy khó sống chung với gia đình bên chồng / bên vợ sau khi cưới.

  7. 7.fall outcụm động từ/fɔːl ˈaʊt/B2

    cãi nhau, bất hoà

    to argue with someone and stop being friendly with them for a time

    My brother and I sometimes fall out over small things, but we make up quickly.Anh trai tôi và tôi đôi khi cãi nhau vì chuyện vặt, nhưng làm lành rất nhanh.

  8. 8.take aftercụm động từ/teɪk ˈɑːftə/B2

    giống (bố mẹ, người lớn trong nhà) về ngoại hình hoặc tính cách

    to look or behave like an older member of your family

    People often say I take after my father because we are both very calm.Mọi người hay nói tôi giống bố vì cả hai đều rất điềm tĩnh.

  9. 9.look up tocụm động từ/lʊk ˈʌp tə/B2

    kính trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

    to admire and respect someone, often an older person

    I have always looked up to my older sister because she is so hard-working.Tôi luôn ngưỡng mộ chị gái vì chị rất chăm chỉ.

  10. 10.close-knittính từ/ˌkləʊs ˈnɪt/B2

    gắn bó khăng khít

    describing a group of people who care about and support each other

    I come from a close-knit family, so we share almost everything.Tôi sinh ra trong một gia đình gắn bó khăng khít nên chúng tôi chia sẻ với nhau gần như mọi chuyện.