Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Gia đình & trẻ em

Family & Children – Bài 2: Family life & routines

Sinh hoạt gia đình hằng ngày · 12 từ vựng — Bài này gồm các từ về nếp sinh hoạt trong nhà: việc nhà, bữa cơm, giờ đi ngủ, những buổi sum họp và đi chơi cùng nhau. Rất hợp để trả lời Speaking Part 1 về thói quen gia đình và Part 2 khi kể một kỷ niệm với người thân.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 12 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

12 từ vựng bài 2

  1. 1.choredanh từ/tʃɔː/B2

    việc nhà, việc vặt thường ngày

    a small job that has to be done regularly at home, such as washing up or cleaning

    In my family, everyone has to help with the chores at the weekend.Trong nhà tôi, ai cũng phải phụ làm việc nhà vào cuối tuần.

  2. 2.quality timedanh từ/ˈkwɒləti taɪm/B2

    thời gian chất lượng (dành trọn sự quan tâm cho người thân)

    time you spend giving your full attention to people you love

    Busy parents should try to spend quality time with their children every day.Cha mẹ bận rộn nên cố dành thời gian chất lượng cho con mỗi ngày.

  3. 3.bedtimedanh từ/ˈbedtaɪm/B1

    giờ đi ngủ

    the time when someone, especially a child, usually goes to sleep

    My parents were strict about bedtime when I was at primary school.Hồi tôi học tiểu học, bố mẹ rất nghiêm về giờ đi ngủ.

  4. 4.mealtimedanh từ/ˈmiːltaɪm/B1

    giờ ăn, bữa ăn (cả nhà cùng ăn)

    a time of day when people sit down to eat a meal together

    Mealtimes are the only chance for my family to talk properly.Bữa ăn là dịp duy nhất để cả nhà tôi nói chuyện đàng hoàng với nhau.

  5. 5.family reuniondanh từ/ˈfæməli riːˈjuːniən/B1

    buổi họp mặt gia đình, đoàn tụ gia đình

    an event where relatives who live in different places meet up again

    We hold a big family reunion every year on my grandfather's birthday.Năm nào nhà tôi cũng tổ chức một buổi họp mặt gia đình lớn vào sinh nhật ông.

  6. 6.family outingdanh từ/ˈfæməli ˈaʊtɪŋ/B1

    chuyến đi chơi của cả nhà

    a short trip for pleasure that a family takes together

    Our favourite family outing was a picnic by the lake on Sunday afternoons.Chuyến đi chơi cả nhà yêu thích của chúng tôi là đi dã ngoại bên hồ vào chiều Chủ nhật.

  7. 7.babysitđộng từ/ˈbeɪbisɪt/B1

    trông trẻ (giúp người khác, trong thời gian ngắn)

    to take care of someone's children for a short time while the parents are out

    I often babysit my little cousins when my aunt works late.Tôi hay trông mấy đứa em họ khi dì tôi làm muộn.

  8. 8.look aftercụm động từ/lʊk ˈɑːftə/A2

    chăm sóc, trông nom

    to take care of someone and make sure they are safe and well

    My grandmother looked after me while my parents were at work.Bà tôi trông tôi trong lúc bố mẹ đi làm.

  9. 9.tidy upcụm động từ/ˌtaɪdi ˈʌp/B1

    dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng

    to make a room or place neat by putting things back where they belong

    Children should learn to tidy up their own toys from an early age.Trẻ nên được dạy tự dọn đồ chơi của mình từ sớm.

  10. 10.squabbleđộng từ/ˈskwɒbl/C1

    cãi vặt, chí choé

    to argue noisily about something unimportant

    My sister and I used to squabble over the TV remote every evening.Hồi trước tối nào tôi với em gái cũng chí choé giành cái điều khiển ti vi.

  11. 11.family traditiondanh từ/ˈfæməli trəˈdɪʃn/B1

    truyền thống gia đình, nếp nhà

    a custom or activity that a family repeats over many years

    Making spring rolls together before Tet is a family tradition in our house.Cùng nhau cuốn chả giò trước Tết là nếp nhà của chúng tôi.

  12. 12.lullabydanh từ/ˈlʌləbaɪ/B2

    bài hát ru

    a quiet, gentle song sung to help a baby or young child fall asleep

    My grandmother used to sing me a lullaby every night.Ngày xưa tối nào bà cũng hát ru tôi.