Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Gia đình & trẻ em

Family & Children – Bài 4: Parenting styles

Cách nuôi dạy con · 16 từ vựng — Bài này gồm các từ mô tả cách cha mẹ nuôi dạy con: nghiêm hay thoải mái, bao bọc hay để con tự lập, chiều chuộng hay đặt luật rõ ràng. Rất hay dùng ở Speaking Part 3 và Writing Task 2 dạng đề về vai trò của cha mẹ.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 16 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

16 từ vựng bài 4

  1. 1.parentingdanh từ/ˈpeərəntɪŋ/B2

    việc nuôi dạy con cái

    the work and skills involved in raising a child

    Good parenting involves both love and clear rules.Nuôi dạy con tốt cần cả tình yêu thương lẫn những quy tắc rõ ràng.

  2. 2.bring upcụm động từ/brɪŋ ˈʌp/B1

    nuôi nấng, nuôi dạy (một đứa trẻ)

    to care for a child and teach them how to behave until they become an adult

    My grandparents brought up five children on a farmer's income.Ông bà tôi nuôi năm người con bằng thu nhập của một nông dân.

  3. 3.upbringingdanh từ/ˈʌpbrɪŋɪŋ/B2

    sự giáo dưỡng, cách được nuôi dạy

    the way a child is cared for and taught to behave while growing up

    Some experts believe a very strict upbringing can damage a child's confidence.Một số chuyên gia cho rằng cách nuôi dạy quá nghiêm khắc có thể làm trẻ mất tự tin.

  4. 4.firmtính từ/fɜːm/B2

    kiên quyết, cứng rắn (với con)

    showing control and not changing your mind easily when dealing with children

    Parents need to be firm but fair when setting rules.Cha mẹ cần cứng rắn nhưng công bằng khi đặt ra quy tắc.

  5. 5.laid-backtính từ/ˌleɪd ˈbæk/B2

    thoải mái, dễ tính

    relaxed and not worried about rules or small details

    My parents had a laid-back approach and rarely checked my homework.Bố mẹ tôi khá thoải mái, hiếm khi kiểm tra bài tập về nhà của tôi.

  6. 6.overprotectivetính từ/ˌəʊvəprəˈtektɪv/B2

    bao bọc quá mức

    trying too hard to keep someone safe, so they cannot become independent

    Overprotective parents may stop children from learning how to solve problems.Cha mẹ bao bọc quá mức có thể khiến trẻ không học được cách tự giải quyết vấn đề.

  7. 7.spoilđộng từ/spɔɪl/B2

    chiều hư (trẻ)

    to give a child everything they want, so that they behave badly

    Some grandparents spoil their grandchildren with sweets and toys.Một số ông bà chiều hư cháu bằng bánh kẹo và đồ chơi.

  8. 8.pamperđộng từ/ˈpæmpə/C1

    nuông chiều, cưng chiều

    to give someone too much care, comfort and attention

    Only children are sometimes pampered by their parents and grandparents.Con một đôi khi được bố mẹ và ông bà nuông chiều.

  9. 9.ground rulesdanh từ/ˈɡraʊnd ruːlz/C1

    những quy tắc cơ bản (đặt ra từ đầu)

    basic rules that everyone in a group agrees to follow

    We set some ground rules about phone use at the dinner table.Nhà tôi đặt ra vài quy tắc cơ bản về việc dùng điện thoại trong bữa tối.

  10. 10.tell offcụm động từ/tel ˈɒf/B1

    mắng, la rầy

    to speak angrily to someone because they have done something wrong

    My mum would tell off my brother whenever he came home late.Mẹ tôi lại mắng anh trai mỗi khi anh về nhà muộn.

  11. 11.time-outdanh từ/ˌtaɪm ˈaʊt/C1

    hình phạt cho trẻ ngồi yên một mình vài phút

    a short period when a child must sit quietly alone after behaving badly

    Instead of shouting, some parents give children a short time-out.Thay vì quát mắng, một số cha mẹ cho con ngồi yên một mình vài phút.

  12. 12.attentivetính từ/əˈtentɪv/B2

    chu đáo, để tâm

    listening carefully and noticing what someone needs

    Attentive parents notice early when their child is upset.Cha mẹ để tâm sẽ sớm nhận ra khi con buồn.

  13. 13.pushytính từ/ˈpʊʃi/C1

    hay ép buộc, thúc ép quá mức

    trying too hard to make someone do or achieve something

    Pushy parents may make children feel that only top grades matter.Cha mẹ hay thúc ép có thể khiến con nghĩ chỉ có điểm cao mới quan trọng.

  14. 14.obedienttính từ/əˈbiːdiənt/B2

    vâng lời, ngoan ngoãn

    willing to do what parents or people in authority tell you

    In the past, children were expected to be obedient and quiet.Ngày xưa, trẻ con được mong là phải vâng lời và ít nói.

  15. 15.give incụm động từ/ɡɪv ˈɪn/B2

    chiều theo, nhượng bộ

    to finally agree to something you refused before, after someone keeps asking

    If parents always give in to their children's demands, the children may never learn patience.Nếu cha mẹ lúc nào cũng chiều theo đòi hỏi của con, trẻ có thể không bao giờ học được tính kiên nhẫn.

  16. 16.helicopter parentdanh từ/ˈhelɪkɒptə ˈpeərənt/C1

    cha mẹ trực thăng (luôn kè kè, kiểm soát con)

    a parent who watches and controls every part of their child's life

    A helicopter parent might even contact a lecturer about a low mark at university.Một phụ huynh kiểu trực thăng thậm chí có thể liên hệ giảng viên vì điểm thấp của con ở đại học.