Family & Children – Bài 3: Childhood & growing up
Tuổi thơ & quá trình lớn lên · 14 từ vựng — Bài này gồm các từ để kể về tuổi thơ: trò chơi, tính nết trẻ con và cảm xúc khi nhớ lại. Đây là nhóm từ rất hay dùng ở Speaking Part 2 (kể một kỷ niệm hồi nhỏ, một món đồ chơi, một người thân) và Part 1 về thời thơ ấu.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 14 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
14 từ vựng bài 3
- 1.childhooddanh từ/ˈtʃaɪldhʊd/B1
tuổi thơ, thời thơ ấu
the period of your life when you are a child
I spent most of my childhood in a small fishing village.Tôi trải qua gần hết tuổi thơ ở một làng chài nhỏ.
- 2.grow upcụm động từ/ɡrəʊ ˈʌp/A2
lớn lên, trưởng thành
to change from a child into an adult over time
I grew up in the countryside, surrounded by rice fields.Tôi lớn lên ở nông thôn, giữa những cánh đồng lúa.
- 3.toddlerdanh từ/ˈtɒdlə/B2
trẻ mới biết đi (khoảng 1–3 tuổi)
a very young child, roughly one to three years old, who is just learning to walk
Toddlers learn new words amazingly quickly at that age.Trẻ mới biết đi học từ mới nhanh đến đáng kinh ngạc ở độ tuổi đó.
- 4.carefreetính từ/ˈkeəfriː/B2
vô tư, không lo nghĩ
having no worries or responsibilities
Looking back, my early years were completely carefree.Nhìn lại, những năm đầu đời của tôi hoàn toàn vô tư.
- 5.naughtytính từ/ˈnɔːti/B1
nghịch ngợm, hư (nói về trẻ con)
behaving badly, used mainly about children
I was quite a naughty child and often hid my brother's shoes.Hồi nhỏ tôi khá nghịch, hay giấu giày của anh trai.
- 6.well-behavedtính từ/ˌwel bɪˈheɪvd/B1
ngoan, biết cư xử
behaving in a polite and acceptable way
Their children are always well-behaved when guests visit.Mấy đứa con nhà họ lúc nào cũng ngoan khi có khách đến chơi.
- 7.mischievoustính từ/ˈmɪstʃɪvəs/B2
tinh nghịch, hay bày trò
enjoying playing small tricks and causing trouble, but not in a serious way
My younger brother had a mischievous smile whenever he was planning a joke.Em trai tôi lại nở nụ cười tinh nghịch mỗi khi định bày trò.
- 8.grown-updanh từ/ˈɡrəʊn ʌp/B1
người lớn (cách nói của / với trẻ con)
an adult, a word used mainly by children or when talking to them
As a child, I couldn't wait to be a grown-up and make my own decisions.Hồi nhỏ, tôi mong mãi để được làm người lớn và tự quyết định mọi việc.
- 9.make-believedanh từ/ˈmeɪk bɪliːv/C1
trò chơi giả vờ, thế giới tưởng tượng
imaginary games in which children pretend that things are real
We spent hours playing make-believe in my grandparents' garden.Chúng tôi chơi trò tưởng tượng hàng giờ trong vườn nhà ông bà.
- 10.hide-and-seekdanh từ/ˌhaɪd ən ˈsiːk/B1
trò trốn tìm
a game in which one child closes their eyes while the others hide, then tries to find them
Hide-and-seek was our favourite game on summer evenings.Trốn tìm là trò chúng tôi thích nhất vào những tối mùa hè.
- 11.imaginary frienddanh từ/ɪˌmædʒɪnəri ˈfrend/B2
người bạn tưởng tượng
a pretend friend that a young child invents and talks to as if they were real
When I was four, I had an imaginary friend who went everywhere with me.Hồi bốn tuổi, tôi có một người bạn tưởng tượng đi đâu cũng theo tôi.
- 12.tantrumdanh từ/ˈtæntrəm/C1
cơn ăn vạ, cơn giận dỗi (của trẻ nhỏ)
a sudden burst of anger, crying and shouting, especially by a young child
Toddlers often throw a tantrum when they are tired or hungry.Trẻ nhỏ hay ăn vạ khi mệt hoặc đói.
- 13.childishtính từ/ˈtʃaɪldɪʃ/B1
trẻ con, ấu trĩ (ý chê)
behaving in a silly way that is not suitable for an adult
Arguing about who gets the front seat seems so childish now.Giờ nghĩ lại, cãi nhau xem ai được ngồi ghế trước thật là trẻ con.
- 14.look back oncụm động từ/lʊk ˈbæk ɒn/B2
nhìn lại, nhớ lại (quá khứ)
to think about something that happened in your past
When I look back on my childhood, I mostly remember long summer holidays.Khi nhớ lại tuổi thơ, tôi chủ yếu nhớ những kỳ nghỉ hè dài.