Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Ngôn ngữ & giao tiếp

Language & Communication – Bài 1: Learning a language

Học một ngoại ngữ · 10 từ vựng — Bài mở đầu gồm các từ cơ bản về việc học ngoại ngữ: nói trôi chảy, tiếng mẹ đẻ, từ vựng, ngữ pháp, ôn lại kỹ năng đã mai một. Dùng ngay khi trả lời Speaking Part 1 về việc học tiếng Anh hay một ngôn ngữ khác.

HỌCXem thông tin bài học

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 10 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

10 từ vựng bài 1

  1. 1.fluenttính từ/ˈfluːənt/B1

    trôi chảy, lưu loát (khi dùng một ngôn ngữ)

    able to speak a language easily and well, without stopping often

    My cousin became fluent in Japanese after living in Osaka for three years.Anh họ tôi nói tiếng Nhật trôi chảy sau ba năm sống ở Osaka.

  2. 2.fluencydanh từ/ˈfluːənsi/B2

    sự trôi chảy, độ lưu loát

    the ability to speak or write a language smoothly and without much effort

    Watching films without subtitles really helped to improve my fluency.Xem phim không phụ đề thật sự giúp tôi nói trôi chảy hơn.

  3. 3.native speakerdanh từ/ˌneɪtɪv ˈspiːkə/B1

    người bản ngữ

    a person who has spoken a particular language since early childhood

    Practising with a native speaker helped me sound much more natural.Luyện tập với người bản ngữ giúp tôi nói tự nhiên hơn nhiều.

  4. 4.mother tonguedanh từ/ˌmʌðə ˈtʌŋ/B2

    tiếng mẹ đẻ

    the first language that a person learns as a child at home

    Although my mother tongue is Vietnamese, I sometimes dream in English.Dù tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt, đôi khi tôi mơ bằng tiếng Anh.

  5. 5.foreign languagedanh từ/ˌfɒrən ˈlæŋɡwɪdʒ/A2

    ngoại ngữ

    a language that is not the main language spoken in your own country

    Learning a foreign language at an early age can make it easier to sound natural.Học ngoại ngữ từ nhỏ có thể giúp nói tự nhiên dễ hơn.

  6. 6.vocabularydanh từ/vəˈkæbjələri/B1

    từ vựng, vốn từ

    all the words that a person knows or that belong to a language

    Reading novels in English is a good way to expand your vocabulary.Đọc tiểu thuyết tiếng Anh là cách tốt để mở rộng vốn từ.

  7. 7.grammardanh từ/ˈɡræmə/A2

    ngữ pháp

    the rules for how words change and combine to form sentences

    To be honest, I find English grammar easier than English pronunciation.Thật lòng mà nói, tôi thấy ngữ pháp tiếng Anh dễ hơn phát âm.

  8. 8.brush up oncụm động từ/brʌʃ ˈʌp ɒn/B2

    ôn lại, trau dồi lại (kỹ năng đã mai một)

    to practise and improve a skill that you have not used for some time

    I need to brush up on my French before my trip to Paris next summer.Tôi cần ôn lại tiếng Pháp trước chuyến đi Paris hè tới.

  9. 9.get bycụm động từ/ɡet ˈbaɪ/B2

    xoay xở được (biết vừa đủ để giao tiếp)

    to know just enough of a language to manage in simple situations

    I can get by in Korean, but I can't hold a long conversation yet.Tôi xoay xở được bằng tiếng Hàn, nhưng chưa nói chuyện lâu được.

  10. 10.language exchangedanh từ/ˈlæŋɡwɪdʒ ɪksˌtʃeɪndʒ/B1

    trao đổi ngôn ngữ (hai người giúp nhau luyện tiếng)

    an arrangement in which two people help each other practise their languages

    Through a language exchange, I teach Vietnamese and get English practice in return.Qua hình thức trao đổi ngôn ngữ, tôi dạy tiếng Việt và đổi lại được luyện tiếng Anh.