Language & Communication – Bài 2: Speaking & conversation
Nói và trò chuyện · 12 từ vựng — Các từ mô tả cách mọi người trò chuyện hằng ngày: tán gẫu, nói chuyện xã giao, ngắt lời, thì thầm, khen ngợi. Hữu ích cho Speaking Part 1–2 khi kể về một cuộc trò chuyện đáng nhớ hay một người bạn hay nói.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 12 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
12 từ vựng bài 2
- 1.conversationdanh từ/ˌkɒnvəˈseɪʃn/A2
cuộc trò chuyện
a talk between two or more people in which they share news, ideas or feelings
I had a long conversation with an elderly man on the train.Tôi đã có cuộc trò chuyện dài với một ông cụ trên tàu.
- 2.chatđộng từ/tʃæt/A2
trò chuyện, tán gẫu
to talk in a friendly, informal way, usually about unimportant things
My friends and I often chat over coffee after class.Tôi và bạn bè thường tán gẫu bên ly cà phê sau giờ học.
- 3.small talkdanh từ/ˌsmɔːl ˈtɔːk/B2
chuyện xã giao, chuyện phiếm
polite talk about light topics, like the weather, between people who do not know each other well
I'm not very good at small talk with strangers at parties.Tôi không giỏi nói chuyện xã giao với người lạ ở các bữa tiệc.
- 4.talkativetính từ/ˈtɔːkətɪv/B1
hay nói, nói nhiều
liking to talk a lot
My younger sister is very talkative and can start a chat with anyone.Em gái tôi rất hay nói và có thể bắt chuyện với bất kỳ ai.
- 5.interruptđộng từ/ˌɪntəˈrʌpt/B1
ngắt lời
to stop someone while they are speaking by saying or doing something
It is considered rude to interrupt someone in the middle of a sentence.Ngắt lời ai đó giữa chừng bị coi là bất lịch sự.
- 6.whisperđộng từ/ˈwɪspə/B1
thì thầm
to speak very quietly, using your breath rather than your voice
Two students whispered to each other at the back of the library.Hai bạn sinh viên thì thầm với nhau ở cuối thư viện.
- 7.mumbleđộng từ/ˈmʌmbl/B2
nói lầm bầm, nói lí nhí
to speak quietly and unclearly, so that others find it hard to understand
If you mumble during the speaking test, the examiner may ask you to repeat yourself.Nếu bạn nói lí nhí trong bài thi nói, giám khảo có thể yêu cầu bạn nhắc lại.
- 8.greetđộng từ/ɡriːt/B1
chào hỏi
to say hello or welcome someone when you meet them
In my country, children are taught to greet older relatives first.Ở nước tôi, trẻ em được dạy chào người lớn tuổi trong họ trước.
- 9.complimentdanh từ/ˈkɒmplɪmənt/B1
lời khen
something nice that you say to praise someone
A stranger paid me a compliment on my English pronunciation.Một người lạ khen cách phát âm tiếng Anh của tôi.
- 10.tone of voicedanh từ/ˌtəʊn əv ˈvɔɪs/B2
giọng điệu
the way a voice sounds, which shows how the speaker feels
Even on the phone, you can tell a lot from someone's tone of voice.Ngay cả qua điện thoại, bạn vẫn đoán được nhiều điều từ giọng điệu của ai đó.
- 11.speak upcụm động từ/spiːk ˈʌp/B1
nói to hơn; mạnh dạn lên tiếng
to speak more loudly, or to say openly what you think
Could you speak up, please? We can't hear you at the back.Bạn nói to hơn được không? Phía sau không nghe thấy.
- 12.eavesdropđộng từ/ˈiːvzdrɒp/C1
nghe lén
to listen secretly to other people's private conversation
I didn't mean to eavesdrop, but they were talking very loudly.Tôi không định nghe lén, nhưng họ nói to quá.