Personal Finance & Household Life – Bài 1: Money in daily life
Tiền bạc hằng ngày · 10 từ vựng — Bài mở đầu gồm các từ cơ bản về tiền bạc trong đời sống hằng ngày: tiền xu, tiền giấy, vay mượn, dành dụm. Đây là nhóm từ dùng ngay khi trả lời Speaking Part 1 về thói quen tiêu tiền hay tiền tiêu vặt hồi nhỏ.
HỌCXem thông tin bài họcHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 10 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
10 từ vựng bài 1
- 1.loose changedanh từ/ˌluːs ˈtʃeɪndʒ/B1
tiền lẻ (tiền xu trong túi)
coins of small value that you carry in a pocket or bag
I always keep some loose change in my bag for parking.Tôi luôn để ít tiền lẻ trong túi để trả tiền gửi xe.
- 2.coindanh từ/kɔɪn/A2
đồng xu, tiền kim loại
a small, flat, round piece of metal that is used as money
Fewer people carry coins nowadays because most shops accept card payments.Ngày nay ít người mang theo tiền xu vì phần lớn cửa hàng nhận thanh toán bằng thẻ.
- 3.banknotedanh từ/ˈbæŋknəʊt/B1
tiền giấy
a piece of paper or plastic money produced by a country's central bank
Some countries have replaced paper banknotes with plastic ones that last longer.Một số nước đã thay tiền giấy bằng tiền polymer bền hơn.
- 4.walletdanh từ/ˈwɒlɪt/A2
ví (đựng tiền)
a small folding case that you keep money and cards in, usually carried in a pocket
I lost my wallet on the bus, so I had to cancel all my cards.Tôi đánh rơi ví trên xe buýt nên phải khoá hết các thẻ.
- 5.affordđộng từ/əˈfɔːd/B1
có đủ tiền (để mua / làm gì)
to have enough money to pay for something without serious problems
Many young people cannot afford to buy a home in big cities.Nhiều người trẻ không đủ tiền mua nhà ở các thành phố lớn.
- 6.borrowđộng từ/ˈbɒrəʊ/A2
vay, mượn
to take money or an item from someone and agree to give it back later
I had to borrow some money from my brother to pay for the course.Tôi phải vay anh trai một ít tiền để đóng học phí khoá học.
- 7.lendđộng từ/lend/B1
cho vay, cho mượn
to give someone money or a thing for a period, expecting to get it back
My parents lent me the money for my first motorbike.Bố mẹ cho tôi vay tiền mua chiếc xe máy đầu tiên.
- 8.oweđộng từ/əʊ/B1
nợ (tiền ai)
to have to pay back money that someone has lent you or paid for you
I still owe my friend for the concert ticket she bought me.Tôi vẫn còn nợ bạn tiền vé hoà nhạc cô ấy mua giúp.
- 9.save upcụm động từ/seɪv ˈʌp/B1
dành dụm, để dành (để mua gì)
to keep money over a period of time so that you can buy something later
She saved up for two years to buy her own laptop.Cô ấy dành dụm hai năm để mua chiếc máy tính xách tay của riêng mình.
- 10.piggy bankdanh từ/ˈpɪɡi bæŋk/B1
lợn đất, ống heo tiết kiệm
a small container, often shaped like a pig, in which children keep the coins they save
As a child, I used to put my spare coins in a piggy bank.Hồi nhỏ, tôi hay bỏ tiền xu dư vào lợn đất.