Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Tài chính cá nhân & gia đình

Personal Finance & Household Life – Bài 2: Household chores

Việc nhà · 12 từ vựng — Bài này gồm các từ chỉ việc nhà hằng ngày: giặt giũ, rửa bát, hút bụi, quét nhà, dọn giường. Rất hay gặp ở Speaking Part 1 (bạn có thích làm việc nhà không, ai làm việc nhà trong gia đình bạn) và Part 2 khi tả một ngày bình thường.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 12 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

12 từ vựng bài 2

  1. 1.household choresdanh từ/ˌhaʊshəʊld ˈtʃɔːz/B1

    các việc vặt trong nhà

    the ordinary jobs that must be done regularly to keep a home clean and running

    In many families today, couples share household chores more equally than in the past.Ở nhiều gia đình ngày nay, các cặp vợ chồng chia sẻ việc nhà công bằng hơn trước.

  2. 2.laundrydanh từ/ˈlɔːndri/B1

    quần áo cần giặt; việc giặt giũ

    clothes, towels and sheets that need to be washed or have just been washed

    I usually do the laundry on Sunday mornings.Tôi thường giặt giũ vào sáng Chủ nhật.

  3. 3.washing-updanh từ/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/B1

    việc rửa bát đĩa

    the job of cleaning the plates, cups and pans that have been used for a meal

    My brother and I took turns doing the washing-up after dinner.Tôi và anh trai thay phiên nhau rửa bát sau bữa tối.

  4. 4.vacuumđộng từ/ˈvækjuːm/B1

    hút bụi

    to clean floors or carpets with an electric machine that sucks up dust and dirt

    I vacuum the living room twice a week because we have a cat.Tôi hút bụi phòng khách hai lần một tuần vì nhà nuôi mèo.

  5. 5.ironđộng từ/ˈaɪən/B1

    là, ủi (quần áo)

    to make clothes smooth by pressing them with a hot electrical tool

    I hate ironing shirts, so I buy ones that don't crease easily.Tôi ghét là áo sơ mi nên toàn mua loại ít nhăn.

  6. 6.sweepđộng từ/swiːp/B1

    quét (nhà, sân)

    to clean a floor or yard by pushing the dirt away with a brush

    My grandmother sweeps the yard every morning before breakfast.Bà tôi quét sân mỗi sáng trước bữa sáng.

  7. 7.mopđộng từ/mɒp/B2

    lau (sàn nhà) bằng cây lau

    to wash a floor using a tool with a long handle and a soft head that holds water

    After the party, we had to mop the kitchen floor twice.Sau bữa tiệc, chúng tôi phải lau sàn bếp hai lần.

  8. 8.take out the rubbishcụm từ/teɪk aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/B1

    đổ rác, mang rác ra ngoài

    to carry the bags of waste from a home to the place where they will be collected

    In our house, it's my job to take out the rubbish every evening.Ở nhà tôi, việc đổ rác mỗi tối là của tôi.

  9. 9.make the bedcụm từ/meɪk ðə ˈbed/A2

    dọn giường, gấp chăn gối

    to put the sheets and covers on a bed neatly after you have slept in it

    I always make the bed as soon as I get up, because it helps me start the day well.Tôi luôn dọn giường ngay khi thức dậy vì việc đó giúp tôi bắt đầu ngày mới suôn sẻ.

  10. 10.household appliancedanh từ/ˌhaʊshəʊld əˈplaɪəns/B2

    đồ gia dụng (chạy điện)

    an electrical machine used in the home, such as a washing machine or a fridge

    Modern household appliances have greatly reduced the time people spend on chores.Đồ gia dụng hiện đại đã giảm đáng kể thời gian người ta dành cho việc nhà.

  11. 11.messytính từ/ˈmesi/B1

    bừa bộn, lộn xộn

    untidy, with things lying around instead of being in their proper place

    My room was always messy when I was a teenager.Hồi tuổi teen, phòng tôi lúc nào cũng bừa bộn.

  12. 12.put awaycụm động từ/pʊt əˈweɪ/B1

    cất (đồ) vào chỗ cũ

    to place something back in the cupboard, drawer or room where it is usually kept

    Children should learn to put away their toys after playing.Trẻ em nên học cách cất đồ chơi sau khi chơi xong.