Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Tài chính cá nhân & gia đình

Personal Finance & Household Life – Bài 4: Saving & spending wisely

Tiết kiệm & chi tiêu khôn ngoan · 16 từ vựng — Bài này gồm các từ về thói quen tiết kiệm và chi tiêu hợp lý: quỹ dự phòng, thắt lưng buộc bụng, tiêu quá tay, tiết kiệm không đúng chỗ. Dùng cho Speaking Part 1–3 (bạn có hay tiết kiệm không, giới trẻ có biết chi tiêu không) và Writing Task 2 về thói quen tiêu dùng.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 16 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

16 từ vựng bài 4

  1. 1.savingsdanh từ/ˈseɪvɪŋz/B1

    tiền tiết kiệm, khoản tiền để dành

    money that you have kept, often in a bank, instead of spending it

    She used her savings to pay for a short English course abroad.Cô ấy dùng tiền tiết kiệm để trả cho một khoá tiếng Anh ngắn hạn ở nước ngoài.

  2. 2.emergency funddanh từ/ɪˈmɜːdʒənsi fʌnd/B2

    quỹ dự phòng khẩn cấp

    money kept only for sudden, unplanned costs such as losing a job or a large repair bill

    Financial experts often suggest keeping an emergency fund that covers a few months of basic costs.Các chuyên gia tài chính thường khuyên nên có một quỹ dự phòng đủ trang trải vài tháng chi phí cơ bản.

  3. 3.tighten your beltthành ngữ/ˈtaɪtn jɔː ˈbelt/B2

    thắt lưng buộc bụng, chi tiêu dè sẻn hơn

    to spend less money than usual because you have less of it

    Many families have had to tighten their belts as food prices keep rising.Nhiều gia đình đã phải thắt lưng buộc bụng vì giá thực phẩm cứ tăng.

  4. 4.thriftytính từ/ˈθrɪfti/C1

    tằn tiện, biết tiết kiệm

    careful with money and good at avoiding waste

    My grandparents were very thrifty and never threw away anything that could be reused.Ông bà tôi rất tằn tiện, không bao giờ vứt thứ gì còn dùng lại được.

  5. 5.overspendđộng từ/ˌəʊvəˈspend/B2

    tiêu quá tay, chi vượt mức

    to spend more money than you planned or than you can afford

    It is easy to overspend during the holidays when shops are full of special offers.Rất dễ tiêu quá tay vào dịp lễ khi cửa hàng nào cũng đầy khuyến mãi.

  6. 6.non-essentialtính từ/ˌnɒn ɪˈsenʃl/B2

    không thiết yếu

    not completely necessary; nice to have but possible to live without

    To save for a flat, I stopped buying non-essential items like new clothes and gadgets.Để dành tiền mua căn hộ, tôi ngừng mua những thứ không thiết yếu như quần áo mới và đồ công nghệ.

  7. 7.money-savingtính từ/ˈmʌni ˌseɪvɪŋ/B2

    giúp tiết kiệm tiền

    helping you to spend less money

    My mum shared a few money-saving tips, such as cooking large batches and freezing them.Mẹ tôi chia sẻ vài mẹo tiết kiệm tiền, như nấu một lần thật nhiều rồi cấp đông.

  8. 8.economiseđộng từ/ɪˈkɒnəmaɪz/C1

    tiết kiệm, bớt chi tiêu

    to reduce the money you spend, often by buying cheaper things or using less

    Students often economise by sharing a flat and cooking at home.Sinh viên thường tiết kiệm bằng cách ở ghép và tự nấu ăn.

  9. 9.go withoutcụm động từ/ɡəʊ wɪˈðaʊt/B2

    nhịn, chịu thiếu (thứ gì)

    to manage without something you want or need, usually because you cannot pay for it

    My parents often went without new clothes so that we could go to a good school.Bố mẹ tôi thường nhịn mua quần áo mới để chúng tôi được học trường tốt.

  10. 10.spending habitsdanh từ/ˈspendɪŋ hæbɪts/B2

    thói quen chi tiêu

    the usual ways in which a person spends money: what they buy, when and how much

    Tracking every purchase for a month made me rethink my spending habits.Ghi lại mọi khoản mua trong một tháng khiến tôi xem lại thói quen chi tiêu của mình.

  11. 11.false economydanh từ/ˌfɔːls ɪˈkɒnəmi/C1

    tiết kiệm không đúng chỗ (rẻ lúc đầu, tốn hơn về sau)

    something that seems to save money at first but actually costs more later

    Buying cheap shoes that fall apart in a month is a false economy.Mua giày rẻ một tháng đã bung là tiết kiệm không đúng chỗ.

  12. 12.splurgeđộng từ/splɜːdʒ/C1

    vung tiền, chi mạnh tay (một lần)

    to spend a lot of money on something you enjoy, usually as a one-off treat

    After saving all year, we decided to splurge on a weekend at the beach.Sau cả năm tiết kiệm, chúng tôi quyết định chi mạnh tay cho một cuối tuần ở biển.

  13. 13.on a budgetcụm từ/ɒn ə ˈbʌdʒɪt/B2

    với ngân sách hạn hẹp, chi tiêu tiết kiệm

    with only a limited amount of money to spend

    Living on a budget taught me how to cook simple, cheap meals.Sống với ngân sách hạn hẹp đã dạy tôi nấu những bữa ăn đơn giản, rẻ tiền.

  14. 14.keep costs downcụm từ/kiːp kɒsts ˈdaʊn/B2

    giữ chi phí ở mức thấp

    to stop the amount you spend from rising, or to keep it as low as possible

    We keep costs down by buying fruit at the local market instead of the supermarket.Chúng tôi giữ chi phí thấp bằng cách mua trái cây ở chợ gần nhà thay vì siêu thị.

  15. 15.savings goaldanh từ/ˈseɪvɪŋz ɡəʊl/B2

    mục tiêu tiết kiệm

    a specific amount of money you plan to save by a certain time, often for a purpose

    Setting a clear savings goal, such as a new laptop, makes it easier to stop wasting money.Đặt một mục tiêu tiết kiệm rõ ràng, như một chiếc laptop mới, giúp bạn dễ bỏ thói tiêu phí hơn.

  16. 16.hand-me-downdanh từ/ˈhænd mi daʊn/B2

    đồ dùng lại (quần áo, đồ dùng người khác trong nhà truyền lại)

    clothing or another item used by one person and then given to another, often a younger child

    As the youngest child, I wore my sister's hand-me-downs for years.Là con út, tôi mặc lại đồ cũ của chị suốt nhiều năm.