Personal Finance & Household Life – Bài 3: Bills & household budget
Hoá đơn & ngân sách gia đình · 14 từ vựng — Bài này gồm các từ về hoá đơn, chi phí sinh hoạt và cách một gia đình lên ngân sách hằng tháng. Dùng cho Speaking Part 1–2 (đi chợ, chi tiêu trong nhà) và làm nền cho các bài về tiết kiệm phía sau.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 14 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
14 từ vựng bài 3
- 1.householddanh từ/ˈhaʊshəʊld/B2
hộ gia đình
all the people who live together in one home, seen as a single unit
The average household now spends a large part of its income on food and energy.Một hộ gia đình trung bình hiện chi một phần lớn thu nhập cho thực phẩm và năng lượng.
- 2.budgetdanh từ/ˈbʌdʒɪt/B1
ngân sách, khoản chi tiêu dự tính
a plan showing how much money you can spend on different things during a period
We set a monthly budget for food and try hard to stick to it.Chúng tôi đặt ngân sách ăn uống hằng tháng và cố gắng bám sát nó.
- 3.utility billdanh từ/juːˈtɪləti bɪl/B2
hoá đơn tiện ích (điện, nước, ga, internet)
a regular charge for a basic service at home, such as electricity, water or gas
Our utility bills go up sharply in summer because of the air conditioning.Hoá đơn điện nước nhà tôi tăng vọt vào mùa hè vì dùng điều hoà.
- 4.outgoingsdanh từ/ˈaʊtɡəʊɪŋz/B2
các khoản chi đều đặn (tiền nhà, hoá đơn, ăn uống…)
the money that you spend regularly on things such as rent, bills and food
After paying all our monthly outgoings, we try to save whatever is left.Sau khi trả hết các khoản chi hằng tháng, chúng tôi cố để dành phần còn lại.
- 5.expensedanh từ/ɪkˈspens/B2
khoản chi phí
an amount of money that you have to spend on something
Rent is usually the biggest monthly expense for young people living in cities.Tiền thuê nhà thường là khoản chi lớn nhất mỗi tháng của người trẻ sống ở thành phố.
- 6.essentialsdanh từ/ɪˈsenʃlz/B2
nhu yếu phẩm, những thứ thiết yếu
the basic things you need in order to live, such as food, housing and clothes
When money is tight, families tend to spend only on essentials.Khi eo hẹp tiền bạc, các gia đình thường chỉ chi cho những thứ thiết yếu.
- 7.keep track ofcụm từ/kiːp ˈtræk əv/B2
theo dõi, nắm được (số liệu, chi tiêu)
to keep a record of something so that you always know how much there is
A simple app can help you keep track of your daily spending.Một ứng dụng đơn giản có thể giúp bạn theo dõi chi tiêu hằng ngày.
- 8.pay the billscụm từ/peɪ ðə ˈbɪlz/B1
trả các hoá đơn; trang trải chi phí sinh hoạt
to pay for regular costs such as rent, electricity and water; also, to earn enough to live on
Many students take part-time jobs just to pay the bills.Nhiều sinh viên đi làm thêm chỉ để trang trải chi phí sinh hoạt.
- 9.running costsdanh từ/ˈrʌnɪŋ kɒsts/B2
chi phí vận hành, chi phí duy trì
the regular money needed to keep a home, a vehicle or a machine working
An old fridge may be cheap to buy but has high running costs.Một chiếc tủ lạnh cũ có thể mua rẻ nhưng tốn chi phí vận hành cao.
- 10.split the billcụm từ/splɪt ðə ˈbɪl/B1
chia tiền hoá đơn
to share the cost of something, such as a meal, between the people who had it
When I eat out with friends, we usually split the bill.Khi đi ăn với bạn bè, chúng tôi thường chia tiền.
- 11.cut down oncụm động từ/kʌt ˈdaʊn ɒn/B1
cắt giảm (lượng chi tiêu, sử dụng)
to reduce the amount of something that you use, buy or spend money on
We have cut down on takeaways to save money for a holiday.Chúng tôi đã bớt gọi đồ ăn mang về để để dành tiền đi du lịch.
- 12.overduetính từ/ˌəʊvəˈdjuː/B2
quá hạn (thanh toán)
not paid or done by the date when it should have been
The company adds a late fee if a bill is more than a week overdue.Công ty cộng thêm phí trễ hạn nếu hoá đơn quá hạn hơn một tuần.
- 13.shopping listdanh từ/ˈʃɒpɪŋ lɪst/A2
danh sách đồ cần mua
a list of the things you plan to buy, written before you go to the shops
Writing a shopping list stops me from buying things I don't need.Viết danh sách đồ cần mua giúp tôi không mua những thứ không cần.
- 14.own-brandtính từ/ˌəʊn ˈbrænd/B2
(hàng) nhãn riêng của siêu thị
sold under a shop's own name, and usually cheaper than well-known products
Switching to own-brand products can noticeably lower your grocery bill.Chuyển sang dùng hàng nhãn riêng của siêu thị có thể giảm đáng kể tiền đi chợ.