The Real IELTS Mock Test
Chủ đề thường gặp

Từ vựng chủ đề Thói quen & việc nhà

Daily Routines & Chores · 65 từ · 7 chặng — Từ vựng chủ đề "Thói quen & việc nhà" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

Số thẻ mỗi lượt
Mặt trước thẻ
Cấp độ

Lộ trình chặng

65 từ vựng theo chặng

Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.

Chặng 110 từ · A1
  1. waterđộng từ/ˈwɔːtə/A1

    tưới

    We need to water the garden every day.Chúng tôi cần tưới nước cho vườn mỗi ngày.

  2. prepaređộng từ/prɪˈpeə/A1

    chuẩn bị

    I need to prepare my things for the trip tomorrow.Tôi cần sửa soạn đồ đạc cho chuyến đi ngày mai.

  3. cleanđộng từ/klin/A1

    dọn dẹp vệ sinh

    I need to clean my room before the guests arrive.Tôi cần dọn dẹp phòng của mình trước khi khách đến.

  4. wearđộng từ/wɛr/A1

    mặc

    I like to wear a blue shirt in summer.Tôi thích mặc áo sơ mi màu xanh vào ngày hè.

  5. liveđộng từ/lɪv/A1

    sống

    I want to live a meaningful life.Tôi muốn sống một cuộc đời ý nghĩa.

  6. dressdanh từ/drɛs/A1

    váy liền

    She wore a red dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc áo đầm màu đỏ dự tiệc.

  7. changedanh từ/ʧeɪnʤ/A1

    sự thay đổi

    She decided to change jobs for a better life.Cô ấy quyết định thay đổi công việc để có cuộc sống tốt hơn.

  8. walkdanh từ/wɔk/A1

    cuộc đi bộ

    I enjoy taking a walk in the park in the morning.Tôi thích đi bộ trong công viên vào buổi sáng.

  9. shopdanh từ/ʃɒp/A1

    cửa hàng

    I bought bread at the shop near my house.Tôi mua bánh mì ở tiệm gần nhà.

  10. relaxđộng từ/rɪˈlæks/A1

    thư giãn

    Relax and enjoy your weekend.Hãy thả lỏng ra và thư giãn sau một ngày dài.

Chặng 210 từ · A1–A2
  1. repairdanh từ/rɪˈpeər/A1

    tu sửa

    Car repair took longer than expected.Việc sửa chữa xe ô tô mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

  2. cookđộng từ/kʊk/A1

    đun nấu

    I love to cook on weekends.Tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.

  3. dryđộng từ/draɪ/A1

    phơi khô

    I dry my clothes outside in the yard.Tôi phơi quần áo ngoài sân.

  4. washđộng từ/wɒʃ/A1

    rửa

    I need to wash my car before going out.Tôi cần rửa xe trước khi đi ra ngoài.

  5. brushdanh từ/brʌʃ/A1

    bàn chải

    She is brushing her hair with a new brush.Cô ấy chải tóc bằng bàn chải mới mua.

  6. brushđộng từ/brʌʃ/A1

    chà răng

    I brush my teeth twice a day to keep them clean.Tôi thường chà răng hai lần mỗi ngày để giữ răng sạch.

  7. movedanh từ/muːv/A2

    sự di chuyển; nước đi

    He made a move to start the meeting.Anh ấy đã thực hiện một động thái để bắt đầu cuộc họp.

  8. seasonđộng từ/ˈsiːzn/A2

    nêm gia vị

    I usually season the meat before cooking.Tôi thường tẩm ướp gia vị trước khi nấu thịt.

  9. fixđộng từ/fɪks/A2

    sửa chữa

    I need to fix my car.Tôi cần sửa chữa chiếc xe của mình.

  10. restđộng từ/rɛst/A2

    nghỉ ngơi

    We should rest properly to stay healthy.Chúng ta nên nghỉ ngơi đầy đủ để giữ sức khỏe.

Chặng 310 từ · A2–B1
  1. paintdanh từ/peɪnt/A2

    nước sơn

    This paint has a very beautiful blue color.Nước sơn này có màu xanh dương rất đẹp.

  2. paintđộng từ/peɪnt/A2

    sơn; vẽ

    I love to paint landscapes on weekends.Tôi thích tô vẽ tranh phong cảnh vào cuối tuần.

  3. hangđộng từ/hæŋ/A2

    treo

    I hung the picture on the wall.Tôi đã treo bức tranh lên tường.

  4. rentđộng từ/rent/A2

    thuê (nhà, phòng)

    Most young people in my city rent a room because buying a flat is too expensive.Phần lớn người trẻ ở thành phố tôi thuê phòng vì mua căn hộ quá đắt.

  5. tidyđộng từ/ˈtaɪdi/A2

    tém

    She always tidies up the books on the table.Cô ấy luôn tém xếp sách trên bàn.

  6. emptytính từ/ˈɛmpti/A2

    trống rỗng; trống trải

    The room was empty in the morning.Căn phòng trống trải vào buổi sáng.

  7. emptyđộng từ/ˈɛmpti/A2

    làm rỗng; làm trống

    I emptied the closet for cleaning.Tôi đã làm rỗng tủ để dọn dẹp.

  8. lockđộng từ/lɒk/A2

    đóng chốt

    Make sure to lock the door before leaving.Bạn cần đóng chốt cửa trước khi đi ra ngoài.

  9. decorateđộng từ/ˈdekəreɪt/B1

    trang trí, sơn sửa (nhà cửa)

    We decorated the living room ourselves to keep costs down.Chúng tôi tự sơn sửa trang trí phòng khách để tiết kiệm chi phí.

  10. removeđộng từ/rɪˈmuːv/B1

    loại bỏ; cởi ra

    You can remove the completed items.Bạn có thể gạch đi những mục đã hoàn thành.

Chặng 410 từ · B1
  1. smoothđộng từ/smuːð/B1

    làm phẳng

    We need to smooth the ground before planting.Chúng tôi cần xoa phẳng đất trước khi trồng cây.

  2. dustdanh từ/dʌst/B1

    bụi

    Children love playing in the dust.Trẻ em thích chơi trong bụi.

  3. irondanh từ/ˈaɪərn/B1

    chất sắt

    The bridge was built with strong iron.Cầu được xây bằng chất sắt chắc chắn.

  4. ironđộng từ/ˈaɪərn/B1

    ủi

    She ironed her jeans to look neater.Cô ấy đã ủi quần jeans của mình để trông gọn gàng hơn.

  5. settleđộng từ/ˈsɛtl/B1

    lắng

    She settled all the disputes during the meeting.Cô ấy đã lắng mọi tranh cãi trong cuộc họp.

  6. feedđộng từ/fiːd/B1

    đút ăn

    The dog is fed every morning by its owner.Chó được đút ăn mỗi sáng bởi chủ của nó.

  7. daily routinedanh từB1

    chuyện thường ngày

    Her daily routine includes working, cooking, and taking care of her family.Chuyện thường ngày của cô ấy bao gồm làm việc, nấu ăn và chăm sóc gia đình.

  8. wake updanh từB1

    thức dậy

    I wake up at 6 a.m. every day.Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.

  9. alarm clockdanh từB1

    đồng hồ báo thức

    I set my alarm clock for 6 a.m. to wake up early.Tôi đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ sáng để thức dậy sớm.

  10. arrangeđộng từ/əˈreɪnʤ/B1

    sắp đặt; thu xếp

    We have arranged the trip for this weekend.Chúng tôi đã thu xếp chuyến đi vào cuối tuần này.

Chặng 510 từ · B1–B2
  1. layđộng từ/leɪ/B1

    gác

    I laid the book on the table.Tôi đã gác sách lên bàn.

  2. rubbishdanh từ/ˈrʌbɪʃ/B1

    rác (đồ bỏ đi hằng ngày)

    In my neighbourhood, the rubbish is collected every evening at around seven o'clock.Ở khu tôi, rác được thu gom mỗi tối vào khoảng bảy giờ.

  3. commutedanh từ/kəˈmjuːt/B2

    quãng đường / thời gian đi làm hằng ngày

    My daily commute takes almost an hour because of the traffic.Mỗi ngày tôi mất gần một tiếng đi làm vì kẹt xe.

  4. unlockđộng từ/ənˈlɑk/B2

    mở khóa

    I unlocked my phone.Tôi đã mở khóa điện thoại của mình.

  5. garnishđộng từ/ˈɡɑːnɪʃ/B2

    trang trí món ăn

    You can use fresh herbs to garnish your dish.Bạn có thể dùng rau thơm để trang trí món ăn của mình.

  6. sweepđộng từ/swiːp/B2

    quét nhà

    He sweeps the front yard every day.Anh ấy quét sân trước mỗi ngày.

  7. sliceđộng từ/slaɪs/B2

    thái

    I will slice the meat thinly to cook soup.Tôi sẽ thái thịt thành từng lát mỏng để nấu canh.

  8. stainđộng từ/steɪn/B2

    làm bẩn màu

    The ink stain ruined my book.Vết mực đã làm bẩn quyển sách của tôi.

  9. disinfectđộng từ/ˌdɪsɪnˈfɛkt/B2

    sát khuẩn

    Disinfect your hands before eating is very important.Sát khuẩn tay trước khi ăn là rất quan trọng.

  10. groomđộng từ/ɡruːm/B2

    chải chuốt

    He always grooms himself before going out.Anh ấy luôn chải chuốt trước khi đi ra ngoài.

Chặng 610 từ · B2–C1
  1. chopđộng từ/tʃɒp/B2

    đẵn; vằm

    He chops carrots to make a salad.Anh ấy đẵn củ cà rốt để làm salad.

  2. peelđộng từ/piːl/B2

    bong; róc

    He peeled the potatoes to make soup.Anh ấy đã bóc vỏ khoai tây để nấu súp.

  3. shedđộng từ/ʃed/B2

    làm bong

    My dog sheds a lot of fur in the spring.Chó của tôi thường làm bong lông khi mùa xuân đến.

  4. microwavedanh từ/ˈmaɪkrəˌweɪv/B2

    lò vi sóng

    I heated the milk in the microwave.Tôi đã hâm sữa trong lò vi sóng.

  5. batheđộng từ/beɪð/C1

    tắm rửa

    I usually bathe in the morning to start the new day.Tôi thường tắm vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới.

  6. dishwasherdanh từ/ˈdɪˌʃwɑʃər/C1

    người rửa chén

    A dishwasher helps save time and effort.Máy rửa chén giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

  7. foldđộng từ/fəʊld/C1

    gập; gấp

    I folded the newspaper to put it in my pocket.Tôi đã gập tờ báo lại để bỏ vào túi.

  8. vacuumđộng từ/ˈvækjuːm/C1

    hút bụi

    I am vacuuming the living room.Tôi đang hút bụi trong phòng khách.

  9. vacuum cleanerdanh từC1

    máy hút bụi

    I bought a new vacuum cleaner to clean the house.Tôi đã mua một máy hút bụi mới để dọn dẹp nhà cửa.

  10. rinseđộng từ/rɪns/C1

    tráng

    After painting, rinse the tools thoroughly.Sau khi sơn, hãy rửa sạch dụng cụ.

Chặng 75 từ · C1
  1. broomdanh từ/brum/C1

    cây chổi; cái chổi

    I used the broom to sweep the house.Tôi dùng cái chổi để quét nhà.

  2. mopdanh từ/mɒp/C1

    cây lau nhà; chổi lau sàn; chổi lau nhà

    A mop helps keep the floor clean.Chổi lau sàn giúp giữ cho sàn nhà luôn sạch sẽ.

  3. scrubđộng từ/skrʌb/C1

    lau chùi

    She scrubbed her car this morning.Cô ấy đã lau chùi chiếc xe ô tô của mình sáng nay.

  4. babysitđộng từ/ˈbeɪbɪsɪt/C1

    trông con

    I will babysit your children this weekend.Tôi sẽ trông con của bạn vào cuối tuần này.

  5. undressđộng từ/ənˈdrɛs/C1

    cởi áo; cởi quần áo; cởi đồ

    He undressed to put on his pajamas.Anh ấy cởi quần áo để mặc đồ ngủ.