The Real IELTS Mock Test
Chủ đề thường gặp

Từ vựng chủ đề Tiền bạc & ngân hàng

Money & Banking · 142 từ · 14 chặng — Từ vựng chủ đề "Tiền bạc & ngân hàng" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

Số thẻ mỗi lượt
Mặt trước thẻ
Cấp độ

Lộ trình chặng

142 từ vựng theo chặng

Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.

Chặng 110 từ · A1
  1. marketdanh từ/ˈmɑrkət/A1

    thị trường

    The stock market is growing.Thị trường chứng khoán đang tăng trưởng.

  2. checkdanh từ/ʧɛk/A1

    sự kiểm tra

    He lost his check at the bank.Anh ấy đã mất tờ séc của mình tại ngân hàng.

  3. moneydanh từ/ˈmʌni/A1

    tiền của; tiền bạc

    He saved money to buy a new car.Anh ấy đã tiết kiệm tiền của để mua xe mới.

  4. bankdanh từ/bæŋk/A1

    ngân hàng

    The bank approved my loan.Ngân hàng đã chấp nhận khoản vay của tôi.

  5. changedanh từ/ʧeɪnʤ/A1

    sự thay đổi

    She decided to change jobs for a better life.Cô ấy quyết định thay đổi công việc để có cuộc sống tốt hơn.

  6. shopdanh từ/ʃɒp/A1

    cửa hàng

    I bought bread at the shop near my house.Tôi mua bánh mì ở tiệm gần nhà.

  7. orderdanh từ/ˈɔːdə/A1

    đơn hàng; thứ tự

    The order of numbers is 1, 2, 3, ...Thứ tự của các số là 1, 2, 3, ...

  8. pricedanh từ/praɪs/A1

    giá cả; giá thành; giá bán

    The price of the car increased after repairs.Giá cả của chiếc xe đã tăng lên sau khi sửa chữa.

  9. costdanh từ/kɒst/A1

    chi phí

    The cost of this car is very high.Giá tiền của chiếc xe này rất cao.

  10. supermarketdanh từ/ˈsupərˌmɑrkɪt/A1

    siêu thị

    I went to the supermarket to buy household items.Tôi đi siêu thị mua đồ dùng cho gia đình.

Chặng 210 từ · A2
  1. customerdanh từ/ˈkʌstəmə/A2

    khách hàng

    Small shops often know their regular customers by name.Các cửa hàng nhỏ thường biết tên những khách quen của mình.

  2. offerđộng từ/ˈɒfər/A2

    đưa ra, mời

    He offered her a slice of cake.Anh ấy đã dâng một chiếc bánh cho cô ấy.

  3. interestdanh từ/ˈɪntrəst/A2

    sự quan tâm, sở thích; tiền lãi

    Her interest in art is very strong.Sự quan tâm của cô ấy đối với nghệ thuật rất lớn.

  4. walletdanh từ/ˈwɒlɪt/A2

    túi cầm tay

    She forgot her wallet at home today.Cô ấy quên ví ở nhà hôm nay.

  5. rentdanh từ/rɛnt/A2

    tiền thuê nhà

    I pay the rent monthly to stay in this apartment.Tôi phải trả tiền thuê nhà hàng tháng để ở trong căn hộ này.

  6. rentđộng từ/rent/A2

    thuê (nhà, phòng)

    Most young people in my city rent a room because buying a flat is too expensive.Phần lớn người trẻ ở thành phố tôi thuê phòng vì mua căn hộ quá đắt.

  7. cashdanh từ/kæʃ/A2

    tiền mặt

    Fewer young people carry cash these days because they pay for almost everything by phone.Ngày nay ít người trẻ mang tiền mặt vì họ thanh toán gần như mọi thứ bằng điện thoại.

  8. returndanh từ/rɪˈtɜrn/A2

    lợi tức

    The return on my savings account is 5% per year.Lợi tức từ khoản tiết kiệm hàng tháng của tôi là 5%.

  9. basketballdanh từ/ˈbæskətˌbɔl/A2

    quả bóng rổ

    The basketball game starts at 7 PM.Trận đấu bóng rổ bắt đầu lúc 7 giờ tối.

  10. notedanh từ/nəʊt/A2

    nốt nhạc; giấy ghi chú

    I left a note on my desk as a reminder.Tôi để một chiếc giấy ghi chú trên bàn làm việc của mình.

Chặng 310 từ · B1
  1. goodsdanh từ/ɡʊdz/B1

    hàng hoá

    The price of many everyday goods has gone up this year.Giá nhiều mặt hàng thiết yếu hằng ngày đã tăng trong năm nay.

  2. storedanh từ/stɔː/B1

    cửa hàng

    I went to the store to buy milk.Tôi đi đến cửa hàng để mua sữa.

  3. stoređộng từ/stɔː/B1

    lưu trữ

    I need to store important documents on my computer.Tôi cần lưu trữ tài liệu quan trọng trong máy tính của mình.

  4. economydanh từ/ɪˈkɒnəmi/B1

    nền kinh tế

    Tourism plays a major role in the economy of many coastal towns.Du lịch đóng vai trò lớn trong nền kinh tế của nhiều thị trấn ven biển.

  5. budgetdanh từ/ˈbʌʤɪt/B1

    ngân sách

    The family budget limits spending this month.Ngân sách gia đình hạn chế chi tiêu trong tháng này.

  6. window-shoppingdanh từ/ˈwɪndəʊ ˌʃɒpɪŋ/B1

    đi ngắm hàng (không mua)

    On weekends I sometimes go window-shopping with friends just to see the new styles.Cuối tuần tôi thỉnh thoảng đi ngắm hàng với bạn bè chỉ để xem mẫu mới.

  7. stockdanh từ/stɒk/B1

    cổ phiếu

    I bought stock in that company for investment.Tôi mua cổ phiếu của công ty đó để đầu tư.

  8. balancedanh từ/ˈbæləns/B1

    thăng bằng; sự cân bằng

    Balance in life is very important.Thăng bằng trong cuộc sống là rất quan trọng.

  9. loandanh từ/loʊn/B1

    khoản vay; tiền vay

    He took out a loan to buy a house.Anh ấy đã vay một khoản vay để mua nhà.

  10. lossdanh từ/lɒs/B1

    sự mất mát; thua lỗ

    Losing her job caused her financial loss.Việc mất việc khiến cô ấy gặp nhiều hao hụt về tài chính.

Chặng 410 từ · B1
  1. shaređộng từ/ʃeə/B1

    chia sẻ (bài, ảnh, liên kết trên mạng)

    Please think carefully before you share a news story with your friends.Hãy suy nghĩ kỹ trước khi chia sẻ một tin tức với bạn bè.

  2. sectordanh từ/ˈsɛktər/B1

    khối ngành

    The bank is part of the financial sector.Ngân hàng thuộc khối ngành tài chính.

  3. incomedanh từ/ˈɪnˌkʌm/B1

    mức thu nhập

    He has a high income from his job.Anh ấy có mức thu nhập cao từ công việc của mình.

  4. investmentdanh từ/ɪnˈvɛstmənt/B1

    tiền đầu tư; sự đầu tư

    He bought a valuable property for long-term investment.Anh ấy đã mua một kim ốc để đầu tư lâu dài.

  5. accountdanh từ/əˈkaʊnt/B1

    tài khoản

    I opened a new bank account.Tôi đã mở một tài khoản ngân hàng mới.

  6. profitdanh từ/ˈprɒfɪt/B1

    lợi nhuận

    The café made a small profit in its first year, which surprised the owners.Quán cà phê có lãi nhỏ ngay năm đầu, điều khiến chủ quán bất ngờ.

  7. take-profitdanh từ/teɪk ˈprɑfət/B1

    chốt lời

    The investor set a take-profit order when the stock reached the desired profit level.Nhà đầu tư đã đặt lệnh chốt lời khi cổ phiếu đạt mức lợi nhuận mong muốn.

  8. propertydanh từ/ˈprɒpəti/B1

    bất động sản, căn nhà / mảnh đất

    Property in the city centre is far more expensive than in the suburbs.Bất động sản ở trung tâm thành phố đắt hơn nhiều so với vùng ngoại ô.

  9. taxdanh từ/tæks/B1

    thuế phải nộp

    Businesses need to file taxes monthly.Doanh nghiệp cần khai báo thuế hàng tháng.

  10. purchasedanh từ/ˈpɜːrtʃəs/B1

    sự mua; lượt mua

    I completed a purchase online yesterday.Tôi đã thực hiện việc mua hàng trực tuyến hôm qua.

Chặng 510 từ · B1
  1. purchaseđộng từ/ˈpɜːtʃəs/B1

    mua (trang trọng)

    More and more people purchase groceries online instead of visiting a supermarket.Ngày càng nhiều người mua thực phẩm trên mạng thay vì đến siêu thị.

  2. branddanh từ/brænd/B1

    thương hiệu; nhãn hiệu

    Apple is a well-known brand worldwide.Apple là một thương hiệu nổi tiếng trên toàn thế giới.

  3. paymentdanh từ/ˈpeɪmənt/B1

    khoản thanh toán; tiền hàng; tiền thanh toán

    I made the payment in advance for this order.Tôi đã thực hiện thanh toán trước cho đơn hàng này.

  4. deliverydanh từ/dɪˈlɪvəri/B1

    lần giao hàng

    The delivery will be made within 24 hours.Giao hàng sẽ được thực hiện trong vòng 24 giờ.

  5. transferdanh từ/ˈtrænsfə/B1

    sự chuyển giao

    We are preparing for the transfer of responsibilities to the successor.Chúng tôi đang chuẩn bị cho việc chuyển giao công việc cho người kế nhiệm.

  6. exchangedanh từ/ɪksˈtʃeɪndʒ/B1

    sàn giao dịch

    They bought stocks on the stock exchange.Chúng tôi đã mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán.

  7. advancedanh từ/ædˈvɑːns/B1

    tiền tạm ứng; tạm ứng tiền

    I received an advance to start the new project.Tôi đã nhận tiền tạm ứng để bắt đầu dự án mới.

  8. exchange ratedanh từB1

    tỉ giá

    The exchange rate of the US dollar to Vietnamese dong today is 23,500 dong.Tỉ giá đồng đô la Mỹ so với đồng Việt Nam hôm nay là 23.500 đồng.

  9. itemdanh từ/ˈaɪtəm/B1

    mặt hàng

    All items in the store are on sale.Các mặt hàng trong cửa hàng đều giảm giá.

  10. luxurydanh từ/ˈlʌgʒəri/B1

    sự xa xỉ

    His new car clearly shows luxury and success.Xe hơi mới của anh ấy thể hiện rõ sự xa xỉ và thành công.

Chặng 610 từ · B1
  1. malldanh từ/mɔl/B1

    khu thương mại

    We met at the mall to watch a movie.Chúng tôi gặp nhau ở trung tâm thương mại để xem phim.

  2. transactiondanh từ/trænˈzækʃən/B1

    sự giao dịch

    The transaction was completed successfully yesterday.Giao dịch này đã hoàn tất thành công vào ngày hôm qua.

  3. digestiondanh từ/daɪˈdʒɛstʃn/B1

    sự tiêu hóa

    Enzymes help make digestion more efficient.Các enzyme giúp quá trình tiêu hóa diễn ra hiệu quả hơn.

  4. hire-purchasedanh từ/haɪr-ˈpɜrʧəs/B1

    thuê mua

    He signed a hire-purchase agreement for a new car.Anh ấy đã ký hợp đồng thuê mua chiếc ô tô mới.

  5. yielddanh từ/jiːld/B1

    lợi suất

    High yield attracts many investors.Lợi suất cao thu hút nhiều nhà đầu tư.

  6. saledanh từ/seɪl/B1

    khuyến mại

    Customers love shopping during big sales.Khách hàng thích mua sắm trong các đợt khuyến mại lớn.

  7. basketdanh từ/ˈbɑːskɪt/B1

    gùi; lẵng; sọt

    I put the fruits in the basket on the table.Tôi bỏ trái cây vào chiếc giỏ trên bàn.

  8. insurancedanh từ/ɪnˈʃʊrəns/B1

    ngành bảo hiểm

    This insurance company offers various types of coverage.Công ty bảo hiểm này cung cấp nhiều loại hình bảo hiểm khác nhau.

  9. post-paymentdanh từ/pəʊst ˈpeɪmənt/B1

    thanh toán sau

    We accept post-payment for loyal customers.Chúng tôi chấp nhận thanh toán sau cho các khách hàng thân thiết.

  10. debtdanh từ/dɛt/B1

    nợ nần

    Debt can cause stress and affect mental health.Nợ nần có thể gây ra căng thẳng và ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

Chặng 710 từ · B1
  1. spendingdanh từ/ˈspɛnd/B1

    khoản chi tiêu

    He cut down on his entertainment spending to save money.Anh ấy đã cắt giảm khoản chi tiêu cho giải trí để tiết kiệm.

  2. financedanh từ/fəˈnæns/B1

    ngành tài chính

    He works in the finance department of the bank.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính của ngân hàng.

  3. assetdanh từ/ˈæˌsɛt/B1

    tài sản

    His personal assets are quite diverse.Tài sản cá nhân của anh ấy rất đa dạng.

  4. salarydanh từ/ˈsæləri/B1

    lương (cố định theo tháng / năm)

    Some people accept a lower salary in exchange for more free time.Một số người chấp nhận mức lương thấp hơn để đổi lấy nhiều thời gian rảnh hơn.

  5. savings accountdanh từB1

    tài khoản tiết kiệm

    I deposited money into my savings account for the summer vacation.Tôi gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm để dành cho kỳ nghỉ hè.

  6. counterdanh từ/ˈkaʊntər/B1

    quầy pha chế; quầy tính tiền

    Please pay at the counter before leaving.Bạn có thể thanh toán tại quầy tính tiền gần lối ra.

  7. wealthdanh từ/wɛlθ/B1

    sự giàu có; của cải

    The wealth of this country is increasing every year.Của cải của đất nước này đang ngày càng tăng lên.

  8. replacementdanh từ/rɪˈpleɪsmənt/B1

    sự thay thế

    He looked for a replacement for his position in the company.Anh ấy đã tìm kiếm sự thay thế cho vị trí của mình trong công ty.

  9. bankingdanh từ/ˈbæŋkɪŋ/B1

    ngành ngân hàng

    He works in banking in Ho Chi Minh City.Anh ấy làm việc trong ngành ngân hàng tại thành phố Hồ Chí Minh.

  10. feedanh từ/fiː/B1

    lệ phí

    The service fee is included in the total cost.Lệ phí dịch vụ này đã bao gồm trong tổng chi phí.

Chặng 810 từ · B1
  1. e-invoicedanh từ/i-ˈɪnvɔɪs/B1

    hóa đơn điện tử

    We sent the e-invoice to the customer via email.Chúng tôi đã gửi hóa đơn điện tử cho khách hàng qua email.

  2. invoicedanh từ/ˈɪnvɔɪs/B1

    xuất hóa đơn; hóa đơn tài chính

    I received the invoice for the order yesterday.Tôi đã nhận được hóa đơn cho đơn hàng hôm qua.

  3. fundingdanh từ/ˈfʌndɪŋ/B1

    kinh phí

    We need to find funding to start the new project.Chúng tôi cần tìm nguồn kinh phí để bắt đầu dự án mới.

  4. premiumdanh từ/ˈprimiəm/B1

    phí bảo hiểm

    My car insurance premium increased after I renewed the policy.Phí bảo hiểm ô tô của tôi đã tăng lên sau khi tôi làm mới hợp đồng.

  5. povertydanh từ/ˈpɒvəti/B1

    cảnh nghèo khổ

    Many families live in poverty due to unemployment.Nhiều gia đình sống trong cảnh nghèo khổ do thất nghiệp.

  6. discountdanh từ/ˈdɪskaʊnt/B1

    khoản giảm giá

    Students can get a ten per cent discount at many bookshops in my city.Sinh viên được giảm giá mười phần trăm ở nhiều hiệu sách trong thành phố tôi.

  7. receiptdanh từ/rɪˈsiːt/B1

    hoá đơn, biên lai (khi mua hàng)

    Always keep the receipt in case you need to take the item back.Hãy luôn giữ hoá đơn phòng khi bạn cần mang món hàng đi trả lại.

  8. refunddanh từ/ˈriːfʌnd/B1

    tiền hoàn lại

    The shop gave me a full refund because the jacket was damaged.Cửa hàng hoàn lại toàn bộ tiền cho tôi vì chiếc áo khoác bị hỏng.

  9. pensiondanh từ/ˈpenʃn/B1

    lương hưu

    My grandparents live comfortably on their state pension.Ông bà tôi sống thoải mái nhờ lương hưu nhà nước.

  10. checkoutdanh từ/ˈtʃekaʊt/B1

    quầy thanh toán (siêu thị); bước thanh toán (mua online)

    There was a long queue at the checkout, so I used the self-service machine instead.Quầy thanh toán xếp hàng dài nên tôi dùng máy tự thanh toán.

Chặng 910 từ · B1–B2
  1. price tagdanh từ/ˈpraɪs tæɡ/B1

    nhãn giá; (nghĩa bóng) cái giá phải trả

    I loved the coat until I looked at the price tag.Tôi rất thích chiếc áo khoác cho đến khi nhìn vào nhãn giá.

  2. bargaindanh từ/ˈbɑːɡɪn/B1

    món hời, hàng mua được giá rẻ

    I found a real bargain at the market: a leather bag for half the normal price.Tôi vớ được một món hời ở chợ: chiếc túi da chỉ bằng nửa giá thường.

  3. shopaholicdanh từ/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/B1

    người nghiện mua sắm

    My sister calls herself a shopaholic because she buys new clothes every week.Chị tôi tự nhận là nghiện mua sắm vì tuần nào cũng mua quần áo mới.

  4. must-havedanh từ/ˈmʌst hæv/B2

    món "phải có", món đồ ai cũng muốn sở hữu

    Every autumn, a new phone is marketed as this year's must-have.Mùa thu năm nào cũng có một chiếc điện thoại mới được quảng cáo là món phải có của năm.

  5. billdanh từ/bɪl/B2

    dự luật

    The bill was rejected by parliament after weeks of debate.Dự luật đã bị quốc hội bác bỏ sau nhiều tuần tranh luận.

  6. interest ratedanh từ/ˈɪntrəst reɪt/B2

    lãi suất

    Low interest rates encourage people to borrow and spend rather than save.Lãi suất thấp khuyến khích người dân vay và chi tiêu hơn là tiết kiệm.

  7. consumptiondanh từ/kənˈsʌmpʃn/B2

    sự tiêu dùng, mức tiêu thụ

    Household consumption accounts for a large share of economic activity in most developed countries.Tiêu dùng hộ gia đình chiếm tỉ trọng lớn trong hoạt động kinh tế ở hầu hết các nước phát triển.

  8. borrowerdanh từ/ˈbɒrəʊə/B2

    người đi vay

    When interest rates go up, borrowers have to pay more each month.Khi lãi suất tăng, người đi vay phải trả nhiều hơn mỗi tháng.

  9. ownershipdanh từ/ˈəʊnəʃɪp/B2

    quyền sở hữu, việc sở hữu

    Younger consumers seem less interested in ownership and more interested in access to services.Người tiêu dùng trẻ dường như ít quan tâm tới việc sở hữu mà quan tâm hơn tới việc được dùng dịch vụ.

  10. chargedanh từ/tʃɑːrdʒ/B2

    tội danh

    The court determined the defendant's charge was financial fraud.Hội đồng xét xử đã xác định tội danh của bị cáo là gian lận tài chính.

Chặng 1010 từ · B2
  1. chargeđộng từ/tʃɑːdʒ/B2

    buộc tội (chính thức), khởi tố

    The driver was charged with dangerous driving.Người lái xe bị buộc tội lái xe nguy hiểm.

  2. inflationdanh từ/ɪnˈfleɪʃn/B2

    lạm phát

    When inflation is high, ordinary families find that their wages do not stretch as far.Khi lạm phát cao, các gia đình bình thường thấy đồng lương không còn đủ dùng như trước.

  3. lifespandanh từ/ˈlaɪfspæn/B2

    tuổi thọ (sản phẩm)

    Manufacturers should be required to state the expected lifespan of electronic devices.Nhà sản xuất nên bị yêu cầu ghi rõ tuổi thọ dự kiến của thiết bị điện tử.

  4. funddanh từ/fʌnd/B2

    cấp kinh phí, tài trợ

    The charity fund helped many poor people.Quỹ từ thiện đã giúp đỡ nhiều người nghèo.

  5. withdrawđộng từ/wɪðˈdrɔ/B2

    rút tiền mặt

    He withdrew cash to pay the bill.Anh ấy đã rút tiền mặt để thanh toán hóa đơn.

  6. buyerdanh từ/ˈbaɪə/B2

    người mua hàng

    Many buyers compare prices online before making a decision.Người mua hàng thường so sánh giá cả trước khi quyết định mua.

  7. PINđộng từ/pɪn/B2

    ghim

    She pinned the picture to the wall with small pins.Cô ấy đã ghim bức tranh lên tường bằng ghim nhỏ.

  8. cartdanh từ/kɑrt/B2

    xe đẩy

    I used the cart to move the furniture around.Tôi dùng xe đẩy để vận chuyển đồ đạc trong nhà.

  9. pursedanh từ/pɜːs/B2

    ví nữ; hầu bao

    I keep my money in my purse.Tôi để tiền trong hầu bao của mình.

  10. fortunedanh từ/ˈfɔrʧən/B2

    phúc

    She has encountered much fortune in her life.Cô ấy đã gặp nhiều phúc trong cuộc đời.

Chặng 1110 từ · B2
  1. rewarddanh từ/rɪˈwɔrd/B2

    phần thưởng

    She was given a reward for her brave act.Cô ấy đã được trao phần thưởng vì hành động dũng cảm của mình.

  2. sellerdanh từ/ˈsɛlə/B2

    người bán hàng

    We met the seller at the market to buy fresh fruit.Chúng tôi đã gặp người bán hàng tại chợ để mua trái cây tươi.

  3. recessiondanh từ/rɪˈseʃn/B2

    suy thoái kinh tế

    Many small shops closed during the recession because customers stopped spending.Nhiều cửa hàng nhỏ đóng cửa trong thời kỳ suy thoái vì khách ngừng chi tiêu.

  4. portfoliodanh từ/pɔːrtˈfəʊliəʊ/B2

    danh mục đầu tư

    He has built a diversified investment portfolio to minimize risk.Anh ấy đã xây dựng một danh mục đầu tư đa dạng để giảm thiểu rủi ro.

  5. liabilitydanh từ/ˌlaɪəˈbɪlɪti/B2

    tiêu sản

    Civil liability insurance is mandatory for car owners.Bảo hiểm dân sự là bắt buộc đối với các chủ xe ô tô.

  6. inheritancedanh từ/ɪnˈhɛrɪtəns/B2

    sự thừa kế

    The inheritance was divided among the heirs according to the will.Sau khi ông nội qua đời, sự thừa kế đã được thực hiện theo di chúc của ông.

  7. compensationdanh từ/ˌkɒm.pənˈseɪ.ʃən/B2

    sự đền bù; tiền thù lao

    He received adequate compensation after the accident.Anh ấy nhận được sự đền bù xứng đáng sau vụ tai nạn.

  8. bankruptcydanh từ/ˈbæŋkrʌptsi/B2

    sạt nghiệp

    The company declared bankruptcy after years of losses.Công ty đã tuyên bố sạt nghiệp sau nhiều năm thua lỗ.

  9. cashierdanh từ/kæˈʃɪr/B2

    nhân viên thu tiền; nhân viên thu ngân

    She is a cashier at the supermarket.Cô ấy là một nhân viên thu tiền tại siêu thị.

  10. receivablesdanh từ/rɪˈsiːvəblz/B2

    phải thu

    We need to monitor our receivables to ensure a steady cash flow.Chúng tôi cần theo dõi các khoản phải thu để đảm bảo dòng tiền ổn định.

Chặng 1210 từ · B2
  1. expensedanh từ/ɪkˈspɛns/B2

    chi phí

    The expense of this project is very high.Chi phí của dự án này rất lớn.

  2. dollardanh từ/ˈdɒlə/B2

    đô la

    I sent you 50 dollars via bank transfer.Tôi đã gửi 50 đô la cho bạn qua ngân hàng.

  3. mortgagedanh từ/ˈmɔrgəʤ/B2

    tín chấp

    He took out a mortgage to buy a new apartment.Anh ấy đã vay tiền qua tín chấp để mua căn hộ mới.

  4. lenderdanh từ/ˈlendə/B2

    bên cho vay

    Some lenders target young people with easy loans that are hard to pay back.Một số bên cho vay nhắm vào người trẻ bằng những khoản vay dễ dãi nhưng khó trả.

  5. lendingdanh từ/ˈlɛndɪŋ/B2

    sự cho nợ

    He often practices lending to friends.Anh ấy thường xuyên thực hiện sự cho nợ đối với bạn bè.

  6. pre-orderdanh từ/priˈɔrdər/B2

    sự mua trước

    The pre-order promotion starts tomorrow.Chương trình khuyến mãi đặt hàng trước bắt đầu từ ngày mai.

  7. bookstoredanh từ/ˈbʊkstɔːr/B2

    nhà sách; hiệu sách

    I bought a new book at the bookstore.Tôi đã mua cuốn sách mới tại nhà sách gần nhà.

  8. warrantydanh từ/ˈwɔrənti/B2

    bảo hành

    This product comes with a two-year warranty.Sản phẩm này đi kèm với bảo hành hai năm.

  9. coindanh từ/kɔɪn/B2

    tiền xu

    I found an old coin in the yard.Tôi đã tìm thấy một đồng tiền xu cũ trong sân.

  10. bonusdanh từ/ˈbəʊnəs/B2

    tiền thưởng

    In Vietnam, most companies pay staff a bonus before Tet.Ở Việt Nam, hầu hết công ty thưởng cho nhân viên trước Tết.

Chặng 1310 từ · B2
  1. possessiondanh từ/pəˈzɛʃ.ən/B2

    tàng trữ

    He was arrested for illegal possession of drugs.Anh ấy bị bắt vì tàng trữ ma túy trái phép.

  2. menstruationdanh từ/ˌmɛnstruˈeɪʃən/B2

    kỳ kinh nguyệt; hành kinh

    She started her menstruation last week.Cô ấy bắt đầu hành kinh vào tuần trước.

  3. parceldanh từ/ˈpɑːrsl/B2

    bưu phẩm; bưu kiện

    He sent a parcel to his mother.Anh ấy gửi một bưu phẩm cho mẹ.

  4. auctiondanh từ/ˈɔːkʃən/B2

    cuộc đấu giá

    The price of the car went up after the auction.Giá của chiếc xe đã tăng lên sau cuộc đấu giá.

  5. economistdanh từ/ɪˈkɒnəmɪst/B2

    nhà kinh tế học

    Some economists believe that higher interest rates will slow down rising prices.Một số nhà kinh tế học cho rằng lãi suất cao hơn sẽ làm giá cả tăng chậm lại.

  6. GDPdanh từ/ˌdʒiː diː ˈpiː/B2

    GDP, tổng sản phẩm quốc nội

    Tourism accounts for a large share of GDP in some island nations.Du lịch chiếm phần lớn GDP ở một số quốc đảo.

  7. boomdanh từ/buːm/B2

    thời kỳ bùng nổ, tăng trưởng mạnh (kinh tế, kinh doanh)

    The country enjoyed an economic boom after it opened up to foreign investment.Đất nước có một thời kỳ bùng nổ kinh tế sau khi mở cửa đón đầu tư nước ngoài.

  8. rip-offdanh từ/ˈrɪp ɒf/B2

    vụ "chặt chém", giá cắt cổ

    Twenty dollars for a bottle of water? That's a complete rip-off!Hai mươi đô một chai nước à? Đúng là chặt chém!

  9. retailerdanh từ/ˈriːteɪlə/B2

    nhà bán lẻ

    Many retailers now sell their products both in shops and online.Nhiều nhà bán lẻ giờ bán hàng cả ở cửa hàng lẫn trên mạng.

  10. cryptocurrencydanh từ/ˈkrɪptəʊkʌrənsi/B2

    tiền mã hoá, tiền điện tử

    The value of a cryptocurrency can rise or fall dramatically in a single day.Giá trị của một đồng tiền mã hoá có thể tăng hay giảm mạnh chỉ trong một ngày.

Chặng 1412 từ · B2–C1
  1. slowdowndanh từ/ˈsləʊdaʊn/B2

    sự chững lại, giảm tốc (tăng trưởng)

    Experts expect a slowdown in growth next year as people spend less.Giới chuyên gia dự đoán tăng trưởng sẽ chững lại vào năm sau vì người dân chi tiêu ít hơn.

  2. creditdanh từ/ˈkredɪt/C1

    tín chỉ

    Students must earn 120 credits to complete each year of the degree.Sinh viên phải tích luỹ đủ 120 tín chỉ để hoàn thành mỗi năm của chương trình.

  3. credit carddanh từC1

    thẻ tín dụng

    I paid the bill with my credit card.Tôi đã thanh toán hóa đơn bằng thẻ tín dụng.

  4. currencydanh từ/ˈkʌrənsi/C1

    tiền tệ; đơn vị tiền

    Vietnamese currency is the Vietnamese dong.Tiền Việt Nam là đồng Việt Nam.

  5. depositdanh từ/dɪˈpɒzɪt/C1

    mỏ, lớp quặng (tích tụ tự nhiên)

    Geologists have found large deposits of copper in the north.Các nhà địa chất đã tìm thấy những mỏ đồng lớn ở phía bắc.

  6. guaranteedanh từ/ˌgɛrənˈti/C1

    sự đảm bảo; sự bảo đảm

    We provide a guarantee for the quality of our products.Chúng tôi cung cấp sự bảo đảm về chất lượng sản phẩm của mình.

  7. tipdanh từ/tɪp/C1

    tiền bo; tiền tip; tiền boa

    Should you tip the driver?Bạn có nên để tiền bo cho tài xế không?

  8. expendituredanh từ/ɪkˈspendɪtʃə/C1

    khoản chi tiêu, chi phí (trang trọng)

    The chart shows that household expenditure on food rose faster than expenditure on clothing.Biểu đồ cho thấy chi tiêu hộ gia đình cho thực phẩm tăng nhanh hơn chi tiêu cho quần áo.

  9. banknotedanh từ/ˈbæŋkˌnoʊt/C1

    tờ tiền

    He handed me a banknote to buy coffee.Anh ấy đưa tôi một tờ tiền để mua cà phê.

  10. chequedanh từ/tʃek/C1

    séc

    I issued a cheque to pay the bill.Tôi đã gửi séc để thanh toán hóa đơn.

  11. debit carddanh từC1

    thẻ ghi nợ

    I used my debit card to buy groceries at the supermarket.Tôi sử dụng thẻ ghi nợ để mua hàng tại siêu thị.

  12. voucherdanh từ/ˈvaʊʧə/C1

    phiếu mua hàng

    The voucher is valid for three months.Phiếu mua hàng có hạn sử dụng trong vòng 3 tháng.