Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Thể thao & lối sống năng động

Sport & Active Lifestyles – Bài 4: Team sports vs individual sports

Thể thao đồng đội và thể thao cá nhân · 16 từ vựng — Bài này so sánh thể thao đồng đội với thể thao cá nhân: đội hình, chiến thuật, tinh thần đồng đội và thành tích riêng. Dùng cho câu hỏi Speaking Part 3 kiểu “Team sports or individual sports — which are better for children?”.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 16 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

16 từ vựng bài 4

  1. 1.team sportdanh từ/ˈtiːm spɔːt/B1

    môn thể thao đồng đội

    a sport such as football or volleyball that is played by groups of people working together

    Team sports teach young people how to cooperate and communicate under pressure.Các môn thể thao đồng đội dạy người trẻ cách hợp tác và giao tiếp khi chịu áp lực.

  2. 2.individual sportdanh từ/ˌɪndɪˌvɪdʒuəl ˈspɔːt/B2

    môn thể thao cá nhân

    a sport such as tennis, golf or swimming in which each person competes alone

    In an individual sport, you have nobody to blame but yourself when things go wrong.Ở môn thể thao cá nhân, khi có gì sai bạn chẳng thể trách ai ngoài chính mình.

  3. 3.team spiritdanh từ/ˌtiːm ˈspɪrɪt/B2

    tinh thần đồng đội

    a feeling of loyalty and support among the members of a group

    The coach believes that team spirit matters more than having one star player.Huấn luyện viên tin rằng tinh thần đồng đội quan trọng hơn việc có một ngôi sao.

  4. 4.captaindanh từ/ˈkæptɪn/B1

    đội trưởng

    the player chosen to lead a team on and off the field

    Being team captain at school gave me my first taste of leadership.Làm đội trưởng ở trường cho tôi trải nghiệm đầu tiên về vai trò lãnh đạo.

  5. 5.squaddanh từ/skwɒd/B2

    đội hình (toàn bộ cầu thủ được chọn)

    the whole group of players from which a team is chosen for a match or competition

    He was proud to be named in the national squad for the first time.Anh ấy tự hào lần đầu có tên trong đội hình đội tuyển quốc gia.

  6. 6.line-updanh từ/ˈlaɪn ʌp/B2

    đội hình ra sân

    the players who have been chosen to start a particular match

    The manager made three changes to the starting line-up after the defeat.Huấn luyện viên thay ba vị trí trong đội hình xuất phát sau trận thua.

  7. 7.substitutedanh từ/ˈsʌbstɪtjuːt/B2

    cầu thủ dự bị, người vào thay

    a player who comes onto the field to replace another during a game

    The young striker came on as a substitute and scored within five minutes.Tiền đạo trẻ vào sân từ ghế dự bị và ghi bàn chỉ trong năm phút.

  8. 8.tacticsdanh từ/ˈtæktɪks/B2

    chiến thuật

    the plan for how a team or player will try to win a particular game

    Good tactics can help a weaker team beat much stronger opponents.Chiến thuật tốt có thể giúp đội yếu hơn đánh bại đối thủ mạnh hơn nhiều.

  9. 9.rivaldanh từ/ˈraɪvl/B2

    đối thủ cạnh tranh (lâu năm)

    a person or team that you often compete against and want to beat

    Matches between the two city rivals always attract huge crowds.Các trận đấu giữa hai đối thủ cùng thành phố luôn thu hút lượng khán giả khổng lồ.

  10. 10.head-to-headtính từ/ˌhed tə ˈhed/B2

    đối đầu trực tiếp

    involving two people or teams competing directly against each other

    Their head-to-head record is very even, with five wins each.Thành tích đối đầu của họ rất cân bằng, mỗi bên thắng năm trận.

  11. 11.doublesdanh từ/ˈdʌblz/B2

    nội dung đánh đôi

    a game, for example in tennis or badminton, with two players on each side

    I prefer playing doubles because I enjoy working with a partner.Tôi thích đánh đôi hơn vì tôi thích phối hợp với bạn chơi.

  12. 12.relaydanh từ/ˈriːleɪ/B2

    cuộc thi chạy / bơi tiếp sức

    a race between teams in which each member runs or swims one part of the distance

    Even in athletics, the relay shows how much a team depends on every member.Ngay cả trong điền kinh, nội dung tiếp sức cho thấy cả đội phụ thuộc vào từng thành viên thế nào.

  13. 13.personal bestdanh từ/ˌpɜːsənl ˈbest/B2

    thành tích tốt nhất của bản thân

    the best time, score or distance a particular person has ever achieved

    In individual sports, beating your personal best can feel as good as winning.Trong thể thao cá nhân, vượt thành tích tốt nhất của chính mình có thể sướng như chiến thắng.

  14. 14.let the side downthành ngữ/let ðə saɪd ˈdaʊn/B2

    làm cả đội thất vọng, làm hỏng việc chung

    to disappoint your team or group by performing badly or behaving wrongly

    In a team sport, nobody wants to let the side down by missing training.Trong môn đồng đội, chẳng ai muốn làm cả đội thất vọng vì bỏ buổi tập.

  15. 15.hand-eye coordinationdanh từ/ˌhænd aɪ kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/B2

    khả năng phối hợp tay và mắt

    the ability to move your hands quickly and accurately in response to what you see

    Racket sports such as tennis are excellent for developing hand-eye coordination.Các môn dùng vợt như tennis rất tốt cho việc phát triển phối hợp tay – mắt.

  16. 16.singlesdanh từ/ˈsɪŋɡlz/B2

    nội dung đánh đơn

    a game, for example in tennis or badminton, with one player on each side

    Singles is far more tiring than doubles because you have to cover the whole court alone.Đánh đơn mệt hơn đánh đôi nhiều vì bạn phải tự bao quát cả sân.