Halloween vui vẻ! Đề nào cũng không đáng sợ.

The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Thể thao & lối sống năng động

Sport & Active Lifestyles – Bài 6: Professional sport & athletes

Thể thao chuyên nghiệp & vận động viên · 20 từ vựng — Bài này gồm các từ về đời sống vận động viên chuyên nghiệp: tố chất, chế độ luyện tập, sự nghiệp, chuyển nhượng và giải thưởng. Dùng khi kể về một vận động viên bạn ngưỡng mộ (Speaking Part 2) hoặc bàn về thể thao chuyên nghiệp ở Part 3.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 20 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

20 từ vựng bài 6

  1. 1.athletedanh từ/ˈæθliːt/B1

    vận động viên

    a person who competes in sports, especially one who trains seriously

    Professional athletes often train twice a day, six days a week.Vận động viên chuyên nghiệp thường tập hai buổi một ngày, sáu ngày một tuần.

  2. 2.turn professionalcụm từ/tɜːn prəˈfeʃənl/B2

    chuyển sang thi đấu chuyên nghiệp

    to start doing a sport as a paid job instead of as a hobby

    She decided to turn professional after winning the national junior title.Cô ấy quyết định chuyển sang thi đấu chuyên nghiệp sau khi vô địch quốc gia lứa trẻ.

  3. 3.semi-professionaltính từ/ˌsemi prəˈfeʃənl/B2

    bán chuyên nghiệp

    paid for playing a sport, but not enough to do it as your only job

    Most semi-professional players have other jobs and train in the evenings.Phần lớn cầu thủ bán chuyên nghiệp có việc làm khác và tập vào buổi tối.

  4. 4.talent scoutdanh từ/ˈtælənt skaʊt/B2

    người tuyển trạch tài năng

    a person whose job is to find skilled young players for professional clubs

    A talent scout spotted him playing in a local youth match when he was twelve.Một tuyển trạch viên phát hiện cậu khi đang đá một trận trẻ ở địa phương lúc mười hai tuổi.

  5. 5.transfer feedanh từ/ˈtrænsfɜː fiː/C1

    phí chuyển nhượng (cầu thủ)

    the money one club pays another to buy a player who is still under contract

    Critics argue that huge transfer fees have little to do with the real value of a player.Giới phê bình cho rằng những khoản phí chuyển nhượng khổng lồ chẳng mấy liên quan đến giá trị thật của cầu thủ.

  6. 6.agilitydanh từ/əˈdʒɪləti/C1

    sự nhanh nhẹn, khéo léo

    the ability to move your body quickly and change direction easily

    Goalkeepers need remarkable agility to react to shots from close range.Thủ môn cần sự nhanh nhẹn phi thường để phản xạ với những cú sút ở cự ly gần.

  7. 7.endurancedanh từ/ɪnˈdjʊərəns/B2

    sức bền, khả năng chịu đựng

    the ability to keep going through a long, hard physical or mental effort

    Marathon running is a true test of endurance as well as willpower.Chạy marathon là phép thử thực sự cho sức bền lẫn ý chí.

  8. 8.physiquedanh từ/fɪˈziːk/C1

    vóc dáng, thể hình

    the size and shape of a person's body, especially how strong it looks

    Basketball players usually have a tall, lean physique.Cầu thủ bóng rổ thường có vóc dáng cao và săn chắc.

  9. 9.comebackdanh từ/ˈkʌmbæk/B2

    sự trở lại, cuộc lội ngược dòng

    a successful return after a period away, or a recovery from a losing position

    After a year out with a knee problem, she made a remarkable comeback.Sau một năm vắng mặt vì chấn thương đầu gối, cô ấy đã trở lại ấn tượng.

  10. 10.gruellingtính từ/ˈɡruːəlɪŋ/C1

    khắc nghiệt, vắt kiệt sức

    very tiring and demanding over a long period

    Few people see the gruelling schedule behind an athlete's success.Ít ai thấy lịch tập vắt kiệt sức phía sau thành công của một vận động viên.

  11. 11.training regimedanh từ/ˈtreɪnɪŋ reɪˌʒiːm/C1

    chế độ luyện tập

    a planned and strict programme of practice that an athlete follows

    His training regime includes early-morning runs and strict rest days.Chế độ tập của anh ấy gồm chạy sáng sớm và những ngày nghỉ nghiêm ngặt.

  12. 12.sporting herodanh từ/ˌspɔːtɪŋ ˈhɪərəʊ/B2

    người hùng thể thao

    a sports person who is greatly admired, especially by young people

    My sporting hero growing up was a badminton player from my home town.Người hùng thể thao thời nhỏ của tôi là một tay vợt cầu lông cùng quê.

  13. 13.debutdanh từ/ˈdeɪbjuː/B2

    trận ra mắt, lần ra mắt

    the first time someone plays for a team or competes in an event

    He scored on his debut for the national team at just nineteen.Anh ấy ghi bàn ngay trận ra mắt đội tuyển khi mới mười chín tuổi.

  14. 14.underdogdanh từ/ˈʌndədɒɡ/C1

    đội / người bị đánh giá yếu hơn, “cửa dưới”

    the player or team that is expected to lose a contest

    People love to see the underdog win against a famous club.Người ta thích xem đội cửa dưới thắng một câu lạc bộ nổi tiếng.

  15. 15.record-breakingtính từ/ˈrekɔːd ˌbreɪkɪŋ/B2

    phá kỷ lục

    better, faster or greater than anything achieved before

    Her record-breaking swim made headlines around the world.Màn bơi phá kỷ lục của cô ấy lên trang nhất khắp thế giới.

  16. 16.medallistdanh từ/ˈmedəlɪst/B2

    người đoạt huy chương

    a person who has won a medal in a competition

    Several Olympic medallists now visit schools to encourage children to take up sport.Nhiều người từng đoạt huy chương Olympic nay đến các trường để khuyến khích trẻ em chơi thể thao.

  17. 17.sports psychologistdanh từ/ˈspɔːts saɪˌkɒlədʒɪst/C1

    chuyên gia tâm lý thể thao

    an expert who helps athletes deal with pressure and stay focused

    Many top teams now employ a sports psychologist to help players cope with pressure.Nhiều đội hàng đầu nay thuê chuyên gia tâm lý thể thao để giúp cầu thủ chịu áp lực.

  18. 18.hang up your bootsthành ngữ/hæŋ ʌp jɔː ˈbuːts/C1

    giải nghệ, treo giày

    to stop playing a sport professionally, usually because of age

    Most footballers hang up their boots in their mid-thirties.Phần lớn cầu thủ bóng đá treo giày ở độ tuổi giữa ba mươi.

  19. 19.world-classtính từ/ˌwɜːld ˈklɑːs/B2

    đẳng cấp thế giới

    among the very best in the world

    It takes years of practice to become a world-class sprinter.Phải mất nhiều năm khổ luyện mới trở thành vận động viên chạy nước rút đẳng cấp thế giới.

  20. 20.prize moneydanh từ/ˈpraɪz ˌmʌni/B2

    tiền thưởng (giải đấu)

    the money given to the winners and other top finishers of a competition

    Some tournaments now offer equal prize money to men and women.Một số giải đấu nay trao tiền thưởng ngang nhau cho nam và nữ.