Be bound to, be likely to, be to – khả năng và dự định trang trọng
Nói khả năng và kế hoạch trang trọng: be bound to, be likely to, be to, be due to, be on the verge of; chọn đúng nghĩa và dạng động từ theo sau.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn phân biệt mức chắc chắn của be bound to và be (un)likely to.
- Sau bài này bạn dùng be to cho kế hoạch chính thức, mệnh lệnh và mẫu If … be to.
- Sau bài này bạn dùng be due to + V và be on the verge of + V-ing / danh từ đúng dạng.
Năm cấu trúc, năm sắc thái
Văn viết trang trọng không chỉ dùng will. be bound to: chắc chắn; be likely to: có khả năng; be to: kế hoạch chính thức, mệnh lệnh; be due to: theo lịch; be on the verge of: sắp, cận kề thay đổi lớn.
Công thức và nghĩa
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| be bound to + V | chắc chắn sẽ | There are bound to be delays. |
| be (un)likely to + V / It is likely that … | có (ít) khả năng | Fees are likely to rise again. |
| be to + V | kế hoạch chính thức; mệnh lệnh | The museum is to close for repairs. |
| If + be to + V | muốn … thì | If we are to win, we must train harder. |
| was / were (never) to + V | về sau (không bao giờ) xảy ra | He was never to see Hue again. |
| was / were to have + V3 | kế hoạch đã định nhưng không thành | She was to have spoken, but she fell ill. |
| be due to + V | dự kiến theo lịch | The results are due to come out in May. |
| be on the verge / brink of + V-ing / danh từ | sắp, cận kề | The firm is on the brink of bankruptcy. |
Quy tắc dễ sai
- likely là tính từ, thêm được very, highly, more, less. Viết Prices are likely to rise hoặc It is likely that prices will rise, không trộn hai mẫu.
- bound không đi với very, more; không viết will be bound to.
- on the verge of + V-ing / danh từ, không + to V.
- due to + danh từ (due to the rain) nghĩa là vì, khác be due to + V.
Ví dụ
With exams a week away, the library is bound to be crowded.
Còn một tuần là thi, thư viện chắc chắn sẽ đông.bound to: người nói tin chắc
Electric cars are likely to become cheaper over the next decade.
Xe điện có khả năng sẽ rẻ hơn trong thập kỷ tới.likely to: dự đoán thận trọng
It is unlikely that the housing crisis will be solved overnight.
Khủng hoảng nhà ở khó được giải quyết trong một sớm một chiều.It is unlikely that + mệnh đề
The Minister of Education is to visit several rural schools next week.
Bộ trưởng Giáo dục sẽ thăm một số trường vùng nông thôn vào tuần tới.kế hoạch chính thức
Candidates are not to leave the room during the listening section.
Thí sinh không được rời phòng trong phần thi nghe.be not to = cấm
If cities are to remain liveable, they must invest in public transport.
Muốn còn đáng sống, các thành phố phải đầu tư vào giao thông công cộng.If … be to = muốn … thì
The ferry is due to depart at 7.30, so we should leave by seven.
Phà dự kiến khởi hành lúc 7 giờ 30 nên ta phải đi trước 7 giờ.due to: theo lịch
The local fishing industry is on the verge of collapse.
Nghề đánh cá ở địa phương đang bên bờ sụp đổ.on the verge of + danh từ
At that time, she had no idea that she was to become a famous novelist.
Khi đó cô không biết về sau mình sẽ thành tiểu thuyết gia nổi tiếng.was to: điều về sau xảy ra
The report was to have been published in May, but it was delayed.
Báo cáo lẽ ra được công bố vào tháng Năm nhưng bị hoãn.kế hoạch không thành
Lỗi thường gặp
Prices are likely increase next year.Prices are likely to increase next year.
be likely + to V; không bỏ to.
The company is on the verge to close.The company is on the verge of closing.
on the verge of + V-ing / danh từ.
The project is likely that it will fail.The project is likely to fail.
Trộn hai mẫu; hoặc viết It is likely that the project will fail.
There will be bound to be problems.There are bound to be problems.
be bound to đã có nghĩa tương lai.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
With so many guests coming, there be a few problems on the day.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: are bound to
Tin chắc sẽ có vấn đề → are bound to. 'due to' là theo lịch; 'on the verge of' cần V-ing.
- 2Chọn đáp án
The Prime Minister visit Japan next month; the dates were officially confirmed yesterday.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: is to
Kế hoạch chính thức → is to. 'unlikely' mâu thuẫn với việc đã xác nhận.
- 3Chọn đáp án
Many small shops in the old quarter are on the verge of because of rising rents.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: closing
on the verge of + V-ing → closing.
- 4Chọn đáp án
If Vietnam become a high-income country by 2045, it must invest heavily in education.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: is to
If + be to = muốn … thì; vế sau nêu điều kiện cần (must).
- 5Điền từ
Older drivers are less (likely) take risks on the road than younger ones.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: likely to
less likely + to V; không bỏ to.
- 6Điền từ
The new metro line (due) open to passengers next March.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: is due to
Theo lịch → is due to + V.
- 7Điền từ
After months of debate, the city council is on the verge (approve) the controversial plan.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: of approving
on the verge of + V-ing → of approving.
- 8Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: House prices are bound to rise again.
be bound + to V: người nói tin chắc.
- 9Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: If we are to succeed, we must work together.
If + be to + V = muốn … thì.
- 10Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: is due to starting → is due to start / is to start / is scheduled to start / is supposed to start / is going to start / starts / will start
be due to + V nguyên mẫu → is due to start.
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
- C1 Participle clauses – Mệnh đề phân từ (Having finished…, Given…)
- C1 Future in the past – Tương lai trong quá khứ (was going to, was about to)
- C1 Hedging – Rào đón, nói thận trọng (tend to, appear to, it could be argued)
- B2 Future perfect & future continuous – Tương lai hoàn thành và tương lai tiếp diễn
- B1 Future forms review – Ôn các cách nói tương lai (kể cả tương lai tiếp diễn)
Từ vựng chủ đề gợi ý
Câu hỏi thường gặp
Be bound to và be likely to khác nhau thế nào?
Bound to: người nói tin gần như chắc chắn. Likely to: có khả năng, thận trọng hơn, hợp với IELTS Writing.
Due to trong 'due to the rain' có giống be due to không?
Không. Due to + danh từ nghĩa là vì; be due to + V nghĩa là dự kiến theo lịch.
Be on the verge of và be about to khác gì?
Cùng nghĩa sắp. On the verge of + V-ing / danh từ, hay dùng cho thay đổi lớn; about to + V nguyên mẫu, chỉ việc sắp diễn ra ngay.