The Real IELTS Mock Test
B1 · Thì · Bài 4/21

Future forms review – ôn các cách nói tương lai (kể cả tương lai tiếp diễn)

Ôn năm cách nói tương lai: will, be going to, hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn cho lịch trình và tương lai tiếp diễn will be + V-ing.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở
  1. 1Học kiến thức
  2. 2Kiểm tra bài học

Sau bài này bạn sẽ

  • Sau bài này bạn chọn đúng will, be going to hay hiện tại tiếp diễn.
  • Sau bài này bạn dùng hiện tại đơn cho lịch trình và sau when, as soon as, until, if.
  • Sau bài này bạn dùng will be + V-ing cho việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai.

Năm cách nói tương lai

Cách nóiDùng khiVí dụ
will + Vquyết định ngay lúc nói, đề nghị, lời hứa, dự đoán theo ý kiếnI'm thirsty. I'll get some water.
be going to + Vkế hoạch đã quyết từ trước; dự đoán có bằng chứng trước mắtLook at those clouds. It's going to rain.
hiện tại tiếp diễnviệc đã hẹn, đã sắp xếp (có giờ, có người, đã đặt vé)I'm meeting Lan at 7 tonight.
hiện tại đơnlịch trình, thời gian biểu cố địnhThe train leaves at 6:45 tomorrow.
will be + V-ingviệc đang diễn ra tại một thời điểm trong tương laiThis time tomorrow I'll be flying to Hue.

Will, be going to hay hiện tại tiếp diễn?

  • Quyết định lúc nói → will: A: The printer isn't working. B: I'll fix it.
  • Đã quyết từ trước → be going to: I've saved enough money. I'm going to buy a laptop.
  • Đã hẹn, đã sắp xếp → hiện tại tiếp diễn (thường nói được cả bằng be going to): We're flying to Da Lat on Friday.
  • Dự đoán: theo ý kiến dùng will (I think prices will rise); có bằng chứng trước mắt dùng be going to (Be careful! You're going to fall.).

Hiện tại đơn và tương lai tiếp diễn

Hiện tại đơn dùng cho lịch trình cố định: The exam starts at 8 a.m. on Monday. Sau when, as soon as, until, before, after, if khi nói về tương lai cũng dùng hiện tại đơn: I'll call you when I arrive, không nói when I will arrive.

Tương lai tiếp diễn (will be + V-ing; phủ định won't be + V-ing, câu hỏi Will + S + be + V-ing?) nói việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai: At 9 tomorrow morning, I'll be taking my exam. Nó còn dùng để hỏi lịch sự về kế hoạch: Will you be using your laptop tonight?

Ví dụ

  • I think more people will work from home in the future.

    Tôi nghĩ trong tương lai sẽ có nhiều người làm việc tại nhà hơn.dự đoán theo ý kiến — IELTS

  • After graduation, I'm going to look for a job in marketing.

    Sau khi tốt nghiệp, tôi định tìm việc trong ngành marketing.kế hoạch đã quyết

  • Look at this traffic! We're going to be late.

    Nhìn đường tắc thế này! Chúng ta sẽ trễ mất.dự đoán có bằng chứng

  • I'm having dinner with my grandparents on Sunday.

    Chủ nhật tôi ăn tối với ông bà.việc đã hẹn

  • The library opens at 7:30 tomorrow morning.

    Sáng mai thư viện mở cửa lúc 7 giờ 30.giờ mở cửa cố định

  • Don't worry, I won't tell anyone.

    Đừng lo, tôi sẽ không nói với ai đâu.lời hứa

  • A: What would you like to drink? B: I'll have an iced coffee, please.

    A: Bạn muốn uống gì? B: Cho tôi một ly cà phê đá.quyết định lúc nói

  • This time next month, I'll be living in Ho Chi Minh City.

    Giờ này tháng sau tôi sẽ đang sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.đang diễn ra lúc đó

  • Will you be passing the post office on your way home?

    Trên đường về bạn có đi ngang bưu điện không?hỏi lịch sự về kế hoạch

  • As soon as I get my IELTS results, I'll apply for the scholarship.

    Ngay khi có kết quả IELTS, tôi sẽ nộp hồ sơ xin học bổng.as soon as + hiện tại đơn

Lỗi thường gặp

  • I will call you when I will arrive.I will call you when I arrive.

    Sau when nói về tương lai dùng hiện tại đơn, không dùng will.

  • I will visit my grandparents this weekend — I bought the ticket yesterday.I'm visiting my grandparents this weekend — I bought the ticket yesterday.

    Đã sắp xếp (đã mua vé) → hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.

  • A: The phone is ringing. B: I am going to answer it.A: The phone is ringing. B: I'll answer it.

    Quyết định ngay lúc nói → will.

  • This time tomorrow I will lie on the beach.This time tomorrow I will be lying on the beach.

    Việc đang diễn ra tại một thời điểm tương lai → will be + V-ing.

Luyện tập (10 câu có đáp án)

Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.

  1. 1Chọn đáp án

    A: I've forgotten my pen. B: Don't worry, I   you mine.

    Xem đáp án

    Đáp án: will lend

    Lời đề nghị quyết định ngay lúc nói → will lend.

  2. 2Chọn đáp án

    Look at that boy on the wall! He  .

    Xem đáp án

    Đáp án: is going to fall

    Có bằng chứng trước mắt → is going to fall.

  3. 3Chọn đáp án

    My sister   next Saturday — we sent out the invitations last month.

    Xem đáp án

    Đáp án: is getting married

    Việc đã sắp xếp (thiệp đã gửi) → is getting married.

  4. 4Chọn đáp án

    This time tomorrow, I   to Da Nang, so I won't be able to answer the phone.

    Xem đáp án

    Đáp án: will be flying

    This time tomorrow: đang diễn ra lúc đó → will be flying.

  5. 5Điền từ

    Please text me when you (arrive) at the hotel tonight.

    Xem đáp án

    Đáp án: arrive / have arrived

    Sau when nói về tương lai dùng hiện tại đơn arrive (have arrived cũng đúng).

  6. 6Điền từ

    I'm sure you (pass) the exam. You've studied so hard.

    Xem đáp án

    Đáp án: will pass / are going to pass

    Dự đoán (I'm sure) → will pass; có căn cứ nên are going to pass cũng đúng.

  7. 7Điền từ

    Don't call me at 9 tonight. I will (study) then.

    Xem đáp án

    Đáp án: be studying

    Đang diễn ra lúc 9 giờ tối → will be studying.

  8. 8Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: I am going to study for a master's degree in Australia. / I am going to study in Australia for a master's degree.

    Kế hoạch đã quyết → am going to + V.

  9. 9Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: At 8 p.m. tomorrow we will be watching the final. / We will be watching the final at 8 p.m. tomorrow.

    Đang diễn ra tại một giờ tương lai → will be + V-ing.

  10. 10Sửa lỗi

    Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.

    Xem đáp án

    Đáp án: Phần sai: I will get → I get

    Sau as soon as nói về tương lai dùng hiện tại đơn: I get.

Kiểm tra bài học

Liên quan

Cùng chủ điểm ở chặng khác

Từ vựng chủ đề gợi ý

Câu hỏi thường gặp

Kế hoạch đã định dùng be going to hay hiện tại tiếp diễn?

Thường cả hai đều đúng. Hiện tại tiếp diễn hợp hơn khi đã hẹn giờ, đặt vé: I'm seeing the dentist at 3.

Tương lai tiếp diễn khác will thường thế nào?

I'll call you at 8: gọi đúng lúc 8 giờ. I'll be having dinner at 8: lúc 8 giờ việc ăn tối đang diễn ra.