The Real IELTS Mock Test
IELTS Reading · Passage

A new stage in the study and teaching of history

  • Matching Information
  • Yes/No/Not Given
Số câu
14
Thời gian
20 phút
Forecast
Q3/2026

Từ vựng nên biết

  • understanding/ˌʌndəˈstændɪŋ/C1

    noun · sự hiểu, hiểu chuyện, cách hiểu

  • disadvantage/ˌdɪsədˈvɑːntɪʤ/C1

    noun · bất lợi, sự thiệt thòi

  • improvement/ɪmˈpruːvmənt/C1

    noun · sự cải thiện, cải tiến

  • current/ˈkʌrənt/B2

    adj · hiện hành, đương

  • capture/ˈkæpʧə/B2

    verb · bắt được

  • claim/kleɪm/B2

    verb · xin hưởng, đề nghị nhận (trợ cấp)

  • teaching/ˈtiːtʃɪŋ/B2

    noun · sự dạy dỗ, lời giảng, sự giảng dạy

  • audience/ˈɔːdiəns/B1

    noun · khán giả, thính giả, độc giả

  • citizen/ˈsɪtɪzn/B1

    noun · công dân

Bài cùng dạng

← Mọi bài đọc IELTS Reading