IELTS Reading · Passage
An Aviation Wonder and Its Creator
- Flow-chart Completion
- Matching Information
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
ministry/ˈmɪnɪstri/C1
noun · bộ, bộ ngành
purchase/ˈpɜːtʃəs/B1
verb · mua (trang trọng)
innovative/ˈɪnəveɪtɪv/B2
adj · sáng tạo, có tính đổi mới
involvement/ɪnˈvɒlvmənt/C1
noun · sự nhúng tay vào, sự dính líu, giây giướng
differentiate/ˌdɪfəˈrɛnʃieɪt/C1
verb · cá biệt hóa
due/duː/B1
adj · tới hạn, đến hạn