Movement Underwater
- Matching Information
- Flow-chart Completion
- Diagram Completion
- Table Completion
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Bài đọc giải thích sinh vật biển xoay xở thế nào để di chuyển trong môi trường nước đặc và nhiều lực cản. Tác giả lần lượt phân tích các đặc tính vật lý của nước, cách sinh vật giữ nổi, những thích nghi về hình dáng cơ thể giúp giảm lực cản và vai trò của cơ bắp cùng vây khi bơi.
The passage explains how aquatic animals cope with the density and drag of water, covering buoyancy, body design, muscle action and the role of fins in swimming.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
process/ˈprɑːsɛs/B2
noun · tiến trình, quy trình, quá trình
strategy/ˈstrætədʒi/B2
noun · kế sách, mưu lược, sách lược
naturally/ˈnætʃrəli/B2
adv · lẽ dĩ nhiên, nghiễm nhiên, đương nhiên
contract/kənˈtrækt/C1
verb · co lại
equivalent/ɪˈkwɪvələnt/C1
adj · tương đương
mode/məʊd/C1
noun · phương thức
organism/ˈɔːɡənɪzəm/C1
noun · sinh vật
plankton/ˈplæŋktən/C2
noun · sinh vật phù du
friction/ˈfrɪkʃn/C1
noun · lực ma sát
turbulence/ˈtɜːbjələns/C2
noun · sự nhiễu động