IELTS Reading · Passage
Contaminating the arctic
- True/False/Not Given
- Summary Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
affect/əˈfɛkt/B2
verb · ảnh hưởng tới, ảnh hưởng đến, tác động
resemble/rɪˈzɛm.bl/B2
verb · mang dáng dấp, tựa như
urban/ˈɜːbən/B1
adj · (thuộc) đô thị, thành thị