IELTS Reading · Passage
Digital diet
- Matching Names
- True/False/Not Given
- Summary Completion
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
integration/ˌɪntɪˈɡreɪʃən/C1
noun · sự tích hợp, hội nhập, sự hợp nhất
internal/ɪnˈtɜː.nəl/C1
adj · nội, thuộc về nội bộ, nội bộ
revolutionary/ˌrɛv.əˈluː.ʃən.ər.i/C1
adj · mang tính cách mạng
improvement/ɪmˈpruːvmənt/C1
noun · sự cải thiện, cải tiến
failure/ˈfeɪljər/B2
noun · việc không thành, sự thất bại, sự bất thành