IELTS Reading · Passage
Electroreception
- Matching Information
- Diagram Completion
- Summary Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
long distance/lɔŋ ˈdɪstəns/B2
phrase · khoảng cách xa
benefit/bɛnɪfɪt/B2
noun · ích lợi, lợi, thụ hưởng
distance/ˈdɪstəns/B2
noun · cự ly, quãng, quãng đường
used/juːzd/B1
adj · đã qua sử dụng