The Real IELTS Mock Test
IELTS Reading · Passage

Environmental medicine

  • Matching Names
  • Sentence Completion
Số câu
13
Thời gian
20 phút
Forecast
Q3/2026

Từ vựng nên biết

  • explanation/ˌɛkspləˈneɪʃn/C1

    noun · lý giải, lời giải nghĩa, sự giải nghĩa

  • expansion/ɪkˈspænʃn/B2

    noun · sự mở rộng, tăng trưởng

  • species/ˈspiːʃiːz/B2

    noun · loài (sinh vật)

  • agent/ˈeɪʤənt/B1

    noun · tác nhân

Bài cùng dạng

← Mọi bài đọc IELTS Reading