IELTS Reading · Passage
Helium’s Future Up in the Air
- Matching Names
- Yes/No/Not Given
- Summary Completion
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
process/ˈprɑːsɛs/B2
noun · tiến trình, quy trình, quá trình
chemical properties/ˈkɛmɪkəl ˈprɒpərtiz/B2
noun · hoá tính
consequence/ˈkɒnsɪkwəns/B2
noun · hệ quả, hậu quả
congress/ˈkɑŋɡrəs/B2
noun · đại hội