The Real IELTS Mock Test
IELTS Reading · Passage

Optimism and Health

  • Summary Completion
  • Matching Names
  • Yes/No/Not Given
Số câu
14
Thời gian
20 phút
Forecast
Q3/2026

Từ vựng nên biết

  • evolution/ˌɛvəˈluːʃən/C1

    noun · quá trình hình thành và phát triển, tiến hóa, sự tiến hóa

  • advantageous/ədˈvæntɪdʒəs/C1

    adj · có lợi thế, có thế mạnh, thế lợi

  • longevity/lɒnˈdʒevəti/C1

    noun · sự trường thọ, tuổi thọ cao

  • happiness/ˈhæpɪnəs/B2

    noun · sự vui mừng, sự hạnh phúc

Bài cùng dạng

← Mọi bài đọc IELTS Reading