IELTS Reading · Passage
Neanderthals and Modern Humans
- Matching Features
- Matching Information
- Summary Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
theory/ˈθiəri/B2
noun · thuyết, lí thuyết, lý thuyết
announcement/əˈnaʊnsmənt/C1
noun · lời rao, sự thông báo, thông báo
immigrant/ˈɪməɡrənt/B2
noun · dân nhập cư, kiều dân, người nhập cư
account/əˈkaʊnt/B2
noun · tài khoản
existing/ɪɡˈzɪstɪŋ/B2
adj · đang tồn tại
knowledge/ˈnɒlɪdʒ/B2
noun · kiến văn, tri thức, kiến thức