IELTS Reading · Passage
Team based learning
- Summary Completion
- Yes/No/Not Given
- Matching Features
- Số câu
- 15
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
composition/ˌkɒmpəˈzɪʃən/C1
noun · sự cấu thành, cấu tứ
regularly/ˈreɡjələli/B2
adv · thường xuyên, đều đặn