IELTS Reading · Passage
The Farmer! parade of history
- Matching Information
- Summary Completion
- Matching Names
- Số câu
- 12
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
aspect/ˈæsˌpɛkt/B2
noun · khía cạnh, phương diện
innovation/ˌɪnəˈveɪʃn/B2
noun · sự đổi mới; cái mới (ý tưởng, sản phẩm, phương pháp)
romantic/roʊˈmæntɪk/B2
adj · thơ mộng, lãng mạn