IELTS Reading · Passage
The Mozart Effect
- Matching Names
- Summary Completion
- True/False/Not Given
- Matching Information
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
description/dɪˈskrɪpʃən/C1
noun · sự miêu tả
healing/ˈhiːlɪŋ/B2
noun · sự chữa lành, sự hàn gắn
learning/ˈlɜːrnɪŋ/B2
noun · việc học hỏi, việc học
extensive/ɪkˈstɛnsɪv/B2
adj · sâu rộng