IELTS Reading · Passage
The First Antigravity Machine
- Diagram Completion
- Matching Features
- True/False/Not Given
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
initial/ɪˈnɪʃəl/B2
verb · ký nháy, chữ ký tắt, khởi thủy
aircraft/ˈeəkrɑːft/B1
noun · máy bay, tàu bay (nói chung)
earlier/ˈɜːlɪə/B2
adv · hồi nãy, sớm hơn
following/ˈfɒləʊɪŋ/B2
adj · sau đây
finding/ˈfaɪndɪŋ/B2
noun · việc tìm ra