IELTS Reading · Passage
The Invention of Television
- Matching Names
- Diagram Completion
- True/False/Not Given
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
recognized/ˈrɛk.əɡ.naɪzd/C1
adj · được ghi nhận
experiment/ɪkˈspɛrɪmənt/C1
noun · sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm, làm thí nghiệm