IELTS Reading · Passage
The Rise of Antibiotic-Resistant Infections
- Matching Names
- Matching Information
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
bacterial infections/bækˈtɪriəl ɪnˈfɛkʃənz/B2
noun · bệnh khuẩn
commonly used/ˈkɒm.ən.li juːzd/B2
adj · thường dùng
bacterial infection/bæktɪˈɪrɪəl ɪnˈfɛkʃən/B2
noun · sự nhiễm trùng
mechanism/ˈmekəˌnɪzəm/C1
noun · cơ cấu, cơ chế
granted/ˈɡræntɪd/C1
adv · đã đành
bacteria/bækˈtɪəriə/B2
noun · vi khuẩn
factor/ˈfæktər/B2
noun · yếu tố, thừa số, nhân tố
impact/ˈɪmpækt/B2
noun · sự tác động, va đập
resort/rɪˈzɔːt/B1
noun · khu nghỉ dưỡng