IELTS Reading · Passage
Tricky Sums and Psychology
- Matching Information
- True/False/Not Given
- Số câu
- 12
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
multiplication table/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən ˈteɪbəl/B2
noun · cửu chương, bảng cửu chương
do something/du ˈsʌmˌθɪŋ/B2
verb · làm gì đó, làm gì
crucial/ˈkruʃəl/C1
adj · cực kỳ quan trọng, hệ trọng
philosophy/fəˈlɒsəfi/B2
noun · triết lý, triết, triết học
penalty/ˈpenəlti/B2
noun · hình phạt, mức phạt
memorise/ˈmeməraɪz/B1
verb · học thuộc, ghi nhớ
minister/ˈmɪnɪstə/B1
noun · bộ trưởng
research/ˈriːsɜːʧ/A2
noun · cuộc nghiên cứu, sự nghiên cứu, việc nghiên cứu
adult/əˈdʌlt/A2
noun · người lớn