IELTS Reading · Passage
Twist in the Tale
- Matching Names
- Sentence Completion
- Matching Information
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
fictional character/ˈfɪkʃənəl ˈkɛrɪktər/B2
noun · nhân vật hư cấu
identify/aɪˈdɛntɪˌfaɪ/B2
verb · định danh, nhận dạng, xưng danh
undervalue/ˌʌndəˈvæljuː/C1
verb · coi rẻ
particular/pərˈtɪkjələr/C1
noun · đặc thù
element/ˈɛlɪmənt/B2
noun · thành tố, phần tử, nguyên tố
dislike/ˌdɪsˈlaɪk/B2
noun · sự không thích, không ưa, không thích