Noise and Quiet Places
- Đô thị
- Số câu
- 5
- Thời gian
- 5 phút
Bài nói về gì
Part 1 về tiếng ồn và sự yên tĩnh: khu bạn sống ồn hay yên, âm thanh nào gây khó chịu nhất, bạn học tập trong im lặng hay cần nhạc nền. Nên dùng tính từ mô tả âm thanh và so sánh khu phố hiện nay với trước đây.
Part 1 questions on noise levels where you live, annoying sounds and studying in silence, using descriptive sound adjectives.
Tóm tắt do AI viết.
Đề bài
Đề do The Real IELTS biên soạn.
Is the area where you live quiet or noisy?
What kinds of noise do you find most annoying?
Do you prefer to study or work in silence or with some background sound?
Do you often listen to music with headphones?
Has your neighbourhood become noisier in recent years?
Từ vựng nên biết
headphones/ˈhɛdˌfəʊnz/C1
noun · tai nghe, cái tai nghe
annoying/əˈnɔɪ.ɪŋ/B2
adj · nhắng, nhây, dễ ghét
silence/ˈsaɪləns/B2
noun · sự im lặng, sự yên lặng, ắng lặng
background/ˈbækɡraʊnd/B2
noun · xuất thân, hoàn cảnh gia đình
noisy/ˈnɔɪ.zi/B1
adj · om sòm, ồn, nháo
neighbourhood/ˈneɪbəhʊd/B1
noun · khu phố, khu dân cư
recent years/ˈrisənt jɪrz/B2
noun · những năm gần đây
noise/nɔɪz/A2
noun · tạp âm, âm tạp, tiếng động
become/bɪˈkʌm/A2
verb · trở nên