A time when you organized a happy event successfully
- Công việc
- Văn hoá
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề Part 2 yêu cầu kể về một sự kiện vui bạn đã tổ chức thành công. Bài nói tốt mô tả khâu chuẩn bị, những người tham gia và điều khiến sự kiện thành công, dùng từ vựng lên kế hoạch. Trang này có cả Part 3 cùng chủ đề.
A Part 2 cue card on a happy event you organised successfully, covering planning and people, with related Part 3 discussion.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
successfully/səkˈsɛsfəli/C1
adv · êm xuôi, trót lọt
successful/səkˈsɛsfəl/C1
noun · thành đạt, thành công
organized/ˈɔrgəˌnaɪzd/B2
adj · đâu ra đấy
organize/ˈɔːɡənaɪz/B2
verb · chỉnh đốn, soạn sửa, tổ chức
activity/ækˈtɪvɪti/B2
noun · hoạt độ, động tĩnh, sinh hoạt
something/ˈsʌm.θɪŋ/B2
noun · một thứ gì đó, thứ gì, sth
occasion/əˈkeɪʒən/B2
noun · dịp
prepare/prɪˈpɛr/A2
verb · phòng bị, sửa soạn, chuẩn bị
Bài cùng dạng
- A person who works in a successful company
- Describe a food that people eat on special occasions/events
- Describe a live sports event you watched and liked
- Describe a party that was held after a special event
- Describe a person you know who has a successful business
- Describe a person you know who is very organized