Describe a person you know who is very organized
- Công việc
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề tả một người rất ngăn nắp, có tổ chức mà bạn quen biết. Hãy minh hoạ bằng thói quen cụ thể như lập kế hoạch, sắp xếp lịch, giữ bàn làm việc gọn gàng, và cho biết bạn học được gì từ họ. Phần Part 3 cùng chủ đề đã gộp ở trang này.
A cue card about a very organised person you know, best supported by concrete planning habits and what you learned; related Part 3 questions appear here.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
organized/ˈɔrgəˌnaɪzd/B2
adj · đâu ra đấy
successful/səkˈsɛsfəl/C1
noun · thành đạt, thành công
situation/ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/B2
noun · tình hình vụ việc, tình thế, thế cục
notice/ˈnəʊtɪs/B2
noun · thông báo nghỉ việc trước (khoảng thời gian báo trước)
likely/ˈlaɪ.kli/B1
adj · có nhiều khả năng là, dễ là
quality/ˈkwɑləti/A2
noun · tố chất
become/bɪˈkʌm/A2
verb · trở nên
manager/ˈmænɪʤər/A2
noun · chủ quản, chưởng lý, người quản lý