The Real IELTS Mock Test
IELTS Speaking · Part 2 & 3

Describe a café or coffee shop that you like to visit

  • Thực phẩm
Số câu
1
Thời gian
4 phút

Bài nói về gì

Thẻ đề Part 2 yêu cầu tả một quán cà phê bạn thích ghé, gồm vị trí, không gian và việc bạn thường làm ở đó. Hãy tạo không khí bằng từ vựng về nội thất, mùi hương, âm nhạc. Phần Part 3 'Coffee and Cafés' ở trang này bàn về chuỗi cà phê, thương mại và việc làm việc ở quán.

Describe a favourite coffee shop and its atmosphere; this page also holds the Coffee and Cafés Part 3 discussion on chains and trade.

Tóm tắt do AI viết.

Đề bài

Đề do The Real IELTS biên soạn.

Part 2

Describe a café or coffee shop that you like to visit.

You should say:

  • where it is
  • what it looks like
  • what you usually do there

and explain why you like going there.

Preparation: 60 seconds · Talk: 1–2 minutes

Part 3

  1. Why have coffee shops become such popular places for young people to meet?

  2. Do you think customers should pay more for coffee so that farmers earn a fairer income?

  3. How has international trade changed what people eat and drink?

  4. Will small independent cafés be able to survive competition from large chains?

  5. Is it a good thing that many people now work or study in cafés?

Từ vựng nên biết

  • income/ˈɪnˌkʌm/B2

    noun · mức thu nhập, thu nhập

  • independent/ˌɪndɪˈpɛndənt/C1

    adj · không phụ thuộc, tính cách độc lập, không cần ai

  • farmer/ˈfɑːmə/B1

    noun · dân cày, nông gia, nông dân

  • trade/treɪd/B1

    noun · giao thương, thông thương, mậu dịch

  • earn/ɜːn/B1

    verb · kiếm (tiền), được trả

  • international trade/ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/B2

    noun · ngành thương mại quốc tế, thương mại quốc tế, giao dịch thương mại quốc tế

  • become/bɪˈkʌm/A2

    verb · trở nên

  • survive/sərˈvaɪv/A2

    verb · sống sót

  • customer/ˈkʌstəmə/A2

    noun · khách hàng

  • international/ˌɪntəˈnæʃənl/A2

    adj · quốc tế

  • competition/ˌkɒmpɪˈtɪʃən/A2

    noun · sự cạnh tranh, sự thi đua, hội thi

  • chain/tʃeɪn/A2

    noun · xích, chuỗi

Bài cùng dạng

← Mọi thẻ đề IELTS Speaking Part 2 & 3