Describe a café or tea house that you like to visit
- Thực phẩm
- Văn hoá
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
Bài nói về gì
Đề Part 2 tả một quán cà phê hoặc quán trà bạn hay lui tới và người thường đi cùng. Bài nói hay nên khắc hoạ không gian, đồ uống và kỷ niệm với bạn đồng hành. Phần Part 3 'Tea and Drinking Habits' ở trang này bàn về tục mời khách, đồ uống có đường và tương lai của quán trà.
A cue card about a café or tea house you visit with someone; the Tea and Drinking Habits Part 3 questions are on this page too.
Tóm tắt do AI viết.
Đề bài
Đề do The Real IELTS biên soạn.
Part 2
Describe a café or tea house that you like to visit.
You should say:
- where it is
- what it looks like
- who you usually go there with
and explain why you like going there.
Preparation: 60 seconds · Talk: 1–2 minutes
Part 3
Why is offering drinks to guests an important tradition in many cultures?
Why do you think international coffee chains have become so popular?
Do traditional tea houses have a future in modern cities?
Should governments do more to discourage people from consuming sugary drinks?
How have people's drinking habits changed compared with the past?
Từ vựng nên biết
offering/ˈɒfərɪŋ/B2
noun · sự cúng, sự biếu, lễ vật
discourage/dɪsˈkʌrɪdʒ/B2
verb · ngăn chặn, làm giảm (một hành vi)
consume/kənˈsjuːm/B2
verb · tiêu thụ
tradition/trəˈdɪʃn/B1
noun · truyền thống
culture/ˈkʌltʃə/B1
noun · văn hoá
sugary/ˈʃʊɡəri/B1
adj · nhiều đường, có đường
traditional/trəˈdɪʃənl/A2
adj · (thuộc) truyền thống, cổ truyền
sugary drinksB2
phrase · đồ uống có đường
international/ˌɪntəˈnæʃənl/A2
adj · quốc tế
chain/tʃeɪn/A2
noun · xích, chuỗi
future/ˈfjuːtʃə/A2
noun · mai sau, tiền đồ, tương lai
habit/ˈhæbɪt/A2
noun · cái tật, thói, thói quen