Describe a law on environmental protection
- Giáo dục
- Kỹ năng
- Môi trường
- Chính phủ
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề Part 2 yêu cầu nói về một luật bảo vệ môi trường, chủ đề thiên về xã hội và chính sách. Bài nói nên giải thích luật đó nhằm vào vấn đề gì, ai chịu ảnh hưởng và hiệu quả ra sao, kèm từ vựng như regulation, pollution, enforce. Phần Part 3 cùng chủ đề được gộp tại đây.
A Part 2 topic on an environmental protection law, calling for clear explanation of its purpose and impact; the follow-up Part 3 discussion is included here.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
benefit/bɛnɪfɪt/B2
noun · ích lợi, lợi, thụ hưởng
protection/prəˈtɛkʃən/C1
noun · sự bảo hộ, sự hộ vệ
unhappy/ʌnˈhæpi/B2
adj · trông không vui, không hạnh phúc, không vui
obey/oʊˈbeɪ/B1
verb · phục tùng
punishment/ˈpʌnɪʃmənt/B1
noun · hình phạt
environmental protection/ɪnˌvaɪrənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/B2
noun · bảo vệ môi sinh, bảo vệ môi trường
rule/ruːl/A2
verb · cầm quyền, quy tắc, qui tắc
law/lɔː/A2
noun · định luật, luật, ngành luật
purpose/ˈpɜrpəs/A2
noun · mục đích
Bài cùng dạng
- A thing you did to learn another language
- An environmental law you would like your country to introduce
- Describe a new skill you learned when you were a child
- Describe a person who is good at learning and speaking new languages
- Describe a person who learns history and loves history
- A new law you would like to introduce in your country