Describe a person who is good at learning and speaking new languages
- Giáo dục
- Kỹ năng
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Dạng tả người trong Part 2: một người giỏi học và nói ngoại ngữ. Bài nói nên chỉ ra họ học bằng cách nào, nói được những thứ tiếng gì và vì sao bạn ngưỡng mộ, kèm từ vựng như fluent, pick up, bilingual. Phần Part 3 về học ngôn ngữ được gộp ở trang này.
Talk about someone skilled at learning foreign languages, covering their methods and why you admire them; the Part 3 discussion on the same theme is here.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
minority/ˌmaɪˈnɔːrəti/B2
noun · thiểu số, dân thiểu số
learning/ˈlɜːrnɪŋ/B2
noun · việc học hỏi, việc học
foreign/ˈfɒrɪn/B2
adj · lạ
got/ʤiː oʊ tiː/B1
noun · GOT
start learning/stɑːt ˈlɜːnɪŋ/B2
verb · bắt đầu học
foreign language/ˈfɔːrən ˈlæŋɡwɪdʒ/B2
noun · tiếng nước ngoài, môn ngoại ngữ, ngôn ngữ nước ngoài
skill/skɪl/A2
noun · kĩ năng, kỹ năng
disappear/ˌdɪsəˈpɪr/A2
verb · biến, biệt tăm, biến mất