Describe a long trip that you often take but do not like
- Du lịch
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Đề Part 2 kể về một chuyến đi dài bạn thường xuyên phải đi nhưng không hề thích. Nên dùng thì hiện tại đơn cho thói quen, mô tả quãng đường, phương tiện và lý do khiến chuyến đi mệt mỏi, rồi nói cách bạn đối phó. Trang này có cả phần Part 3 cùng chủ đề.
Describe a long journey you make regularly but dislike, using present simple for routine and explaining what makes it tiring; matching Part 3 questions included.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
dislike/ˌdɪsˈlaɪk/B2
noun · sự không thích, không ưa, không thích
journey/ˈdʒɜːrni/A2
noun · hành trình, cuộc hành trình
reason/ˈriːzən/A2
noun · cớ, nguyên do, lẽ
public/ˈpʌblɪk/A2
adj · công cộng, công lập
transport/ˈtrænspɔrt/A2
verb · chở, vận tải
become/bɪˈkʌm/A2
verb · trở nên
future/ˈfjuːtʃə/A2
noun · mai sau, tiền đồ, tương lai
Bài cùng dạng
- A home that you like to visit but do not want to live in
- A place you would like to visit in your free time
- A special day out that cost you little money / didn't cost you much
- Describe a city you have been to and would like to visit again
- Describe a friend's home you visited and liked but didn't want to live there
- Describe a natural place in your city that you enjoy visiting