Describe a quiet place that you like to go to
- Đô thị
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
Bài nói về gì
Thẻ đề tả một nơi yên tĩnh bạn hay tìm đến: ở đâu, bao lâu đi một lần và làm gì ở đó. Nên dùng từ vựng về sự tĩnh lặng như peaceful, tranquil và nói lợi ích tinh thần. Phần Part 3 'Noise and Quiet Places' ở trang này bàn về tiếng ồn đô thị, sức khoẻ và vùng yên lặng công cộng.
A cue card about a calm place you often go to; the Noise and Quiet Places Part 3 questions on urban noise are on this page.
Tóm tắt do AI viết.
Đề bài
Đề do The Real IELTS biên soạn.
Part 2
Describe a quiet place that you like to go to.
You should say:
- where it is
- how often you go there
- what you do there
and explain why you like going to this quiet place.
Preparation: 60 seconds · Talk: 1–2 minutes
Part 3
Why are cities generally noisier than the countryside?
How does noise affect people's health and quality of life?
What can city authorities do to reduce noise?
Do you think people today are less tolerant of noise than in the past?
Should there be more quiet public spaces, such as silent zones in parks or on trains?
Từ vựng nên biết
authority/ɔːˈθɒrɪti/B2
noun · quyền hành, quyền Bính, uy quyền
affect/əˈfɛkt/B2
verb · ảnh hưởng tới, ảnh hưởng đến, tác động
tolerant/ˈtɒlərənt/B2
adj · bao dung, khoan dung
countryside/ˈkʌntrisaɪd/B1
noun · vùng nông thôn, miền quê
silent/ˈsaɪlənt/B1
adj · câm nín, lặng, không lời
noise/nɔɪz/A2
noun · tạp âm, âm tạp, tiếng động
public/ˈpʌblɪk/A2
adj · công cộng, công lập
quality/ˈkwɑləti/A2
noun · tố chất
reduce/rɪˈdjuːs/A2
verb · hạ bớt, giảm, làm giảm
space/speɪs/A2
noun · khoảng, không gian, dấu cách
zone/zoʊn/A2
verb · phân vùng, đới, khoanh vùng