The Real IELTS Mock Test
←

Asking to Change Shifts

Xin đổi ca làm · B1 · 0:52 · 12 câu

0:000:52
  1. Megan

    Alex, could I talk to you about next week's rota?

    Anh Alex, em nói chuyện với anh về lịch làm tuần sau được không?

  2. Alex

    Sure. Is there a problem?

    Được chứ. Có vấn đề gì à?

  3. Megan

    I've got a hospital appointment on Wednesday morning, and you've put me on the early shift that day.

    Em có lịch khám ở bệnh viện sáng thứ Tư, mà hôm đó anh xếp em ca sớm.

  4. Alex

    Ah, I see. Could you move the appointment? Wednesdays are always busy.

    À, anh hiểu. Em dời lịch khám được không? Thứ Tư lúc nào cũng đông.

  5. Megan

    I'd rather not. I've already waited two months for it.

    Em không muốn dời ạ. Em đã chờ lịch này hai tháng rồi.

  6. Alex

    Fair enough. Could you swap with someone? Maybe Josh could do your early shift.

    Cũng phải. Em đổi với ai đó được không? Có khi Josh làm ca sớm thay em.

  7. Megan

    I asked Josh, but he's away all week. Kim said she can do it, though.

    Em hỏi Josh rồi, nhưng cả tuần anh ấy đi vắng. Nhưng Kim bảo chị ấy làm được.

  8. Alex

    Great. And what would you do in return?

    Tốt. Thế em sẽ làm bù gì?

  9. Megan

    I'd take her late shift on Friday. I finish college early that day, so it's no problem.

    Em sẽ làm ca muộn của chị ấy hôm thứ Sáu. Hôm đó em học xong sớm nên không vấn đề gì.

  10. Alex

    OK, that works for me. Just make sure you both sign the change on the staff noticeboard.

    Được, vậy ổn với anh. Nhớ cả hai cùng ký xác nhận thay đổi trên bảng tin nhân viên.

  11. Megan

    Will do. Thanks for being so flexible.

    Vâng ạ. Cảm ơn anh đã linh động.

  12. Alex

    No problem. And in future, try to tell me about appointments before I write the rota.

    Không có gì. Lần sau em cố báo anh lịch hẹn trước khi anh xếp lịch nhé.