Planning a Group Presentation
Lên kế hoạch thuyết trình nhóm · B1 · 1:07 · 12 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
Chloe
Have you looked at the brief for the marketing presentation yet? It's due a week on Friday.
Cậu xem yêu cầu bài thuyết trình môn marketing chưa? Hạn là thứ Sáu tuần sau nữa đấy.
Minh
Yes, I read it last night. I thought we could focus on a coffee shop, since we both know that area quite well.
Rồi, tối qua mình đọc rồi. Mình nghĩ nhóm mình chọn một quán cà phê, vì cả hai đều khá rành mảng đó.
Chloe
Hmm, I'm not sure. Half the class will probably choose coffee. What about a bike-hire company instead?
Hừm, mình không chắc. Chắc nửa lớp sẽ chọn cà phê mất. Hay mình làm về một công ty cho thuê xe đạp?
Minh
Actually, that's a better idea. It's more unusual, and there's plenty of data about cycling in cities.
Thật ra ý đó hay hơn. Lạ hơn, mà dữ liệu về đạp xe ở thành phố thì có nhiều.
Chloe
Great. So how should we divide the work? I'm happy to do the research on customers.
Tốt. Vậy chia việc thế nào? Mình sẵn sàng làm phần nghiên cứu khách hàng.
Minh
OK, then I'll design the slides. I'm not a confident speaker, so could you do most of the talking?
Ừ, vậy mình làm slide. Mình nói trước đám đông không tự tin lắm, cậu nói phần lớn được không?
Chloe
I'd rather we both spoke. The tutor said everyone has to present at least one section.
Mình muốn cả hai cùng nói. Thầy bảo ai cũng phải trình bày ít nhất một phần.
Minh
Fair enough. I'll do the introduction, then. It's the shortest part.
Cũng phải. Thế mình làm phần mở đầu. Phần đó ngắn nhất.
Chloe
When shall we meet to put it all together? I'm free on Tuesday afternoon.
Khi nào gặp nhau để ghép bài? Mình rảnh chiều thứ Ba.
Minh
I've got a lecture then. Could we do Wednesday morning instead, in the library?
Lúc đó mình có tiết. Đổi sang sáng thứ Tư được không, ở thư viện ấy?
Chloe
Wednesday's fine, but the library's always full. Let's book a study room in the student centre.
Thứ Tư được, nhưng thư viện lúc nào cũng kín chỗ. Đặt phòng học ở trung tâm sinh viên đi.
Minh
Good thinking. I'll book it today and send you a message.
Ý hay. Hôm nay mình đặt rồi nhắn cậu.