Nguyên âm đôi /ɔɪ/ — boy · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
boy, toy, coin, noise, enjoy
cậu bé, đồ chơi, đồng xu, tiếng ồn, thích thú
boy or buy?
cậu bé hay mua?
toy or tie?
đồ chơi hay cà vạt?
oil or all?
dầu hay tất cả?
The little boy enjoyed playing with his noisy toy.
Cậu bé thích thú chơi với món đồ chơi ồn ào của mình.
Joy found an old coin in the soil.
Joy tìm thấy một đồng xu cổ trong đất.