The Real IELTS Mock Test
←

Diphthong /ɔɪ/ as in boy

Nguyên âm đôi /ɔɪ/ — boy · A1 · 0:16 · 6 câu

0:000:16
  1. boy, toy, coin, noise, enjoy

    cậu bé, đồ chơi, đồng xu, tiếng ồn, thích thú

  2. boy or buy?

    cậu bé hay mua?

  3. toy or tie?

    đồ chơi hay cà vạt?

  4. oil or all?

    dầu hay tất cả?

  5. The little boy enjoyed playing with his noisy toy.

    Cậu bé thích thú chơi với món đồ chơi ồn ào của mình.

  6. Joy found an old coin in the soil.

    Joy tìm thấy một đồng xu cổ trong đất.